wastefulness

[Mỹ]/[ˈweɪstfʊlnəs]/
[Anh]/[ˈweɪstˌfʊlˌnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái hoặc thói quen sử dụng hoặc tiêu thụ nguồn lực lãng phí; hành động lãng phí
adj. đặc trưng bởi sự lãng phí
Word Forms
số nhiềuwastefulnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding wastefulness

tránh lãng phí

reducing wastefulness

giảm lãng phí

demonstrates wastefulness

cho thấy sự lãng phí

exhibits wastefulness

thể hiện sự lãng phí

wastefulness of resources

sự lãng phí nguồn lực

preventing wastefulness

ngăn chặn lãng phí

instance of wastefulness

ví dụ về sự lãng phí

culture of wastefulness

văn hóa lãng phí

end wastefulness

chấm dứt lãng phí

addressing wastefulness

giải quyết vấn đề lãng phí

Câu ví dụ

the company's culture fostered a culture of wastefulness, leading to high costs.

Văn hóa của công ty đã tạo ra một văn hóa lãng phí, dẫn đến chi phí cao.

reducing food wastefulness is crucial for environmental sustainability.

Giảm lãng phí thực phẩm là rất quan trọng cho sự bền vững của môi trường.

we need to address the widespread wastefulness in our resource consumption.

Chúng ta cần giải quyết tình trạng lãng phí tài nguyên lan rộng.

his extravagant lifestyle was a clear example of wastefulness.

Phong cách sống xa xỉ của anh ấy là một ví dụ rõ ràng về sự lãng phí.

the government is implementing policies to curb wastefulness in public spending.

Chính phủ đang thực hiện các chính sách để hạn chế lãng phí trong chi tiêu công.

combating wastefulness requires a shift in consumer behavior and attitudes.

Ngăn chặn lãng phí đòi hỏi sự thay đổi trong hành vi và thái độ của người tiêu dùng.

there's a significant amount of wastefulness associated with single-use plastics.

Có một lượng đáng kể lãng phí liên quan đến nhựa dùng một lần.

we aim to eliminate wastefulness throughout our manufacturing process.

Chúng tôi hướng tới loại bỏ lãng phí trong suốt quá trình sản xuất của mình.

the project highlighted the dangers of unchecked wastefulness and inefficiency.

Dự án làm nổi bật những nguy hiểm của sự lãng phí và kém hiệu quả không được kiểm soát.

excessive packaging contributes significantly to wastefulness and pollution.

Bao bì quá mức đóng góp đáng kể vào sự lãng phí và ô nhiễm.

the new initiative focuses on preventing wastefulness in energy consumption.

Sáng kiến ​​mới tập trung vào ngăn ngừa lãng phí năng lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay