infantrymen

[Mỹ]/[ˈɪnfəntriːmən]/
[Anh]/[ˈɪnfəntriːmən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Bộ binh; những binh sĩ chiến đấu bằng chân; một thành viên của đơn vị bộ binh.

Cụm từ & Cách kết hợp

brave infantrymen

binh sĩ dũng cảm

supporting infantrymen

binh sĩ hỗ trợ

leading infantrymen

binh sĩ chỉ huy

elite infantrymen

binh sĩ tinh nhuệ

veteran infantrymen

binh sĩ cựu chiến binh

moving infantrymen

binh sĩ đang di chuyển

attacking infantrymen

binh sĩ tấn công

protecting infantrymen

binh sĩ bảo vệ

trained infantrymen

binh sĩ được huấn luyện

fierce infantrymen

binh sĩ dữ dội

Câu ví dụ

the weary infantrymen advanced cautiously through the dense jungle.

những binh sĩ bộ binh mệt mỏi di chuyển cẩn thận qua khu rừng rậm.

experienced infantrymen provided cover for the retreating soldiers.

những binh sĩ bộ binh có kinh nghiệm cung cấp đậy chắn cho các binh sĩ đang rút lui.

newly recruited infantrymen underwent rigorous training exercises.

những binh sĩ bộ binh mới tuyển tham gia các bài tập huấn luyện nghiêm ngặt.

the commanding officer praised the bravery of his infantrymen.

quá trình điều phối viên khen ngợi lòng dũng cảm của các binh sĩ bộ binh của anh ấy.

heavily armed infantrymen secured the perimeter of the base.

những binh sĩ bộ binh được trang bị nặng bảo vệ khu vực xung quanh căn cứ.

the infantrymen faced relentless enemy fire during the assault.

những binh sĩ bộ binh đối mặt với mưa đạn liên tục từ phía địch trong cuộc tấn công.

elite infantrymen spearheaded the advance into enemy territory.

những binh sĩ bộ binh tinh nhuệ dẫn đầu cuộc tấn công vào lãnh thổ địch.

the infantrymen relied on their training and teamwork to succeed.

những binh sĩ bộ binh dựa vào huấn luyện và tinh thần đồng đội để thành công.

morale remained high among the frontline infantrymen.

tinh thần của các binh sĩ bộ binh tuyến đầu vẫn rất cao.

the infantrymen dug trenches to protect themselves from the shelling.

những binh sĩ bộ binh đào hào để bảo vệ bản thân khỏi là đạn pháo.

young infantrymen eagerly awaited their deployment overseas.

những binh sĩ bộ binh trẻ tuổi háo hức chờ đợi được triển khai ra nước ngoài.

the infantrymen carried heavy packs and rifles through the mountains.

những binh sĩ bộ binh mang theo những túi nặng và súng đạn qua các dãy núi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay