inferiorities

[Mỹ]/[ˌɪnfɪˈrɪərɪtiːz]/
[Anh]/[ˌɪnfɪˈrɪərɪtiːz]/

Dịch

n. cảm giác bất lực hoặc tự ti; trạng thái kém quan trọng hoặc mạnh mẽ hơn ai đó hoặc vật gì khác.
n. số nhiều. Những phẩm chất hoặc đặc điểm khiến một thứ gì đó kém mong muốn hoặc hiệu quả hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

addressing inferiorities

xử lý sự tự ti

overcoming inferiorities

vượt qua sự tự ti

feel inferiorities

cảm thấy tự ti

masking inferiorities

che giấu sự tự ti

acknowledging inferiorities

thừa nhận sự tự ti

rooted in inferiorities

nghiên căn trong sự tự ti

expressing inferiorities

diễn đạt sự tự ti

dealing with inferiorities

đối phó với sự tự ti

confronting inferiorities

đối diện với sự tự ti

internalized inferiorities

tự ti nội hóa

Câu ví dụ

she battled her own inferiorities and insecurities to become a successful businesswoman.

Cô ấy đã chiến đấu với những mặc cảm tự ti và bất an của bản thân để trở thành một doanh nhân thành đạt.

the company tried to hide its inferiorities compared to the market leader.

Công ty đã cố gắng che giấu những điểm yếu của mình so với người dẫn đầu thị trường.

he felt a deep sense of inferiorities growing up in a large family.

Anh cảm thấy một sự mặc cảm tự ti sâu sắc khi lớn lên trong một gia đình lớn.

addressing her client's inferiorities was a key part of the therapist's approach.

Giải quyết những mặc cảm tự ti của khách hàng là một phần quan trọng trong phương pháp tiếp cận của nhà trị liệu.

the project highlighted several inferiorities in the existing infrastructure.

Dự án làm nổi bật một số điểm yếu trong cơ sở hạ tầng hiện có.

despite his achievements, he still struggled with feelings of inferiorities.

Bất chấp những thành tựu của mình, anh ấy vẫn phải vật lộn với những cảm giác tự ti.

the report detailed the product's inferiorities to competing models.

Báo cáo chi tiết những điểm yếu của sản phẩm so với các mô hình cạnh tranh.

many young people experience feelings of inferiorities when comparing themselves to others.

Nhiều người trẻ tuổi trải qua những cảm giác tự ti khi so sánh mình với người khác.

the coach helped the athlete overcome his perceived inferiorities on the field.

Huấn luyện viên đã giúp vận động viên vượt qua những mặc cảm tự ti của mình trên sân.

she acknowledged her own inferiorities but used them as motivation for improvement.

Cô ấy thừa nhận những mặc cảm tự ti của bản thân nhưng sử dụng chúng như động lực để cải thiện.

the study explored the psychological roots of childhood inferiorities.

Nghiên cứu khám phá những gốc rễ tâm lý của sự tự ti thời thơ ấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay