infuriate

[Mỹ]/ɪnˈfjʊərieɪt/
[Anh]/ɪnˈfjʊrieɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

verb. làm cho cực kỳ tức giận; khiêu khích đến cơn giận dữ tột độ.
Word Forms
thì quá khứinfuriated
ngôi thứ ba số ítinfuriates
quá khứ phân từinfuriated
hiện tại phân từinfuriating

Câu ví dụ

I was infuriated by your article.

Tôi đã vô cùng tức giận vì bài viết của bạn.

Their insults infuriated him.

Những lời chế nhạo của họ đã khiến anh ấy nổi giận.

The rude customer's behavior infuriated the store manager.

Hành vi thô lỗ của khách hàng đã khiến quản lý cửa hàng nổi giận.

Her constant interruptions during the meeting infuriated her colleagues.

Những sự ngắt lời liên tục của cô ấy trong cuộc họp đã khiến đồng nghiệp của cô ấy nổi giận.

The never-ending traffic jams in the city infuriate commuters.

Những tình trạng kẹt xe liên miên trong thành phố khiến những người đi làm bằng phương tiện cá nhân vô cùng khó chịu.

His arrogant attitude infuriated everyone in the room.

Thái độ kiêu ngạo của anh ấy đã khiến tất cả mọi người trong phòng nổi giận.

The constant noise from the construction site infuriated the residents.

Tiếng ồn liên tục từ công trình xây dựng đã khiến những người dân địa phương nổi giận.

The unfair treatment of employees by the company infuriated the labor union.

Cách đối xử bất công của công ty với nhân viên đã khiến công đoàn lao động nổi giận.

The repetitive tasks at work can infuriate even the most patient person.

Những nhiệm vụ lặp đi lặp lại ở nơi làm việc có thể khiến ngay cả những người kiên nhẫn nhất cũng nổi giận.

His insensitive comments about her appearance infuriated her.

Những lời nhận xét vô tâm của anh ấy về ngoại hình của cô ấy khiến cô ấy nổi giận.

The constant delays in the project timeline infuriated the project manager.

Những sự chậm trễ liên tục trong thời gian biểu của dự án đã khiến quản lý dự án nổi giận.

The lack of progress on the issue continued to infuriate the community members.

Sự thiếu tiến triển trong vấn đề đó tiếp tục khiến các thành viên cộng đồng nổi giận.

Ví dụ thực tế

Such behaviours would have infuriated the Buddhists at Tholing.

Những hành vi như vậy có thể đã khiến các nhà Phật ở Tholing nổi giận.

Nguồn: Guge: The Disappeared Tibetan Dynasty

And like all hipsters, he could be infuriating at times.

Và giống như tất cả những người yêu thích văn hóa hipster, anh ta cũng có thể gây khó chịu đôi khi.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) August 2016 Collection

Harry had no idea what this meant; Dumbledore was being infuriating.

Harry hoàn toàn không biết ý nghĩa của điều này; Dumbledore đang tỏ ra rất khó chịu.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

He famously infuriated Antonin Scalia with his high-minded writing.

Anh ta đã khiến Antonin Scalia nổi giận với lối viết cao siêu của mình.

Nguồn: Time

But to many people, it's a baffling, if not infuriating disruption.

Nhưng với nhiều người, đó là một sự gián đoạn khó hiểu, nếu không muốn nói là gây khó chịu.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

And they told me that it was just as infuriating as the original game.

Và họ nói với tôi rằng nó cũng gây khó chịu như trò chơi gốc.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) November 2016 Collection

Because you're happy they're elevated. Oh, that is infuriating!

Bởi vì bạn vui vì họ được nâng tầm. Ồ, thật là khó chịu!

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

Iran is confusing and infuriating to deal with.

Việc làm việc với Iran thật khó hiểu và khó chịu.

Nguồn: The Economist (Summary)

I know this is infuriating I'm sure.

Tôi biết điều này thật khó chịu, tôi chắc chắn.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

I don't know about you, but I find that infuriating.

Tôi không biết về bạn, nhưng tôi thấy điều đó thật khó chịu.

Nguồn: He actually doesn't like you that much.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay