the remandees
những người bị giam giữ
multiple remandees
nhiều người bị giam giữ
these remandees
những người bị giam giữ này
all remandees
tất cả những người bị giam giữ
young remandees
những người trẻ bị giam giữ
the remandees are being held in custody while awaiting their trial dates.
Những người bị giam giữ đang bị giữ lại trong khi chờ ngày xét xử.
many remandees have been denied bail due to the severity of their alleged crimes.
Nhiều người bị giam giữ đã bị từ chối bảo lãnh do tính chất nghiêm trọng của các tội danh được cho là họ đã犯.
the lawyer is representing several remandees who claim they were denied proper legal representation.
Luật sư đang đại diện cho một số người bị giam giữ khẳng định họ đã bị từ chối sự đại diện pháp lý đúng đắn.
conditions for remandees in this facility have improved significantly over the past year.
Điều kiện cho những người bị giam giữ tại cơ sở này đã cải thiện đáng kể trong năm qua.
the number of remandees in the country's prisons has increased dramatically.
Số lượng người bị giam giữ trong các nhà tù của đất nước đã tăng lên đáng kể.
remandees who cannot afford bail often remain in custody for months before trial.
Những người bị giam giữ không đủ khả năng chi trả bảo lãnh thường phải ở lại trong tù nhiều tháng trước khi xét xử.
the organization advocates for better treatment of remandees throughout the legal process.
Tổ chức kêu gọi cải thiện điều kiện đối xử với những người bị giam giữ trong suốt quá trình pháp lý.
these remandees have not yet been convicted of any crime.
Những người bị giam giữ này vẫn chưa bị kết án bất kỳ tội nào.
remandees' families are often left without financial support during the detention period.
Gia đình của những người bị giam giữ thường không được hỗ trợ tài chính trong thời gian giam giữ.
the court has ordered the release of several remandees due to overcrowded conditions.
Tòa án đã ra lệnh thả tự do cho một số người bị giam giữ do tình trạng quá tải.
police questioned the remandees about their alleged involvement in the robbery.
Cảnh sát đã thẩm vấn những người bị giam giữ về việc họ được cho là đã tham gia vụ cướp.
the judge reminded the court that remandees retain their fundamental rights.
Thẩm phán nhắc nhở tòa án rằng những người bị giam giữ vẫn giữ được các quyền cơ bản của họ.
the remandees
những người bị giam giữ
multiple remandees
nhiều người bị giam giữ
these remandees
những người bị giam giữ này
all remandees
tất cả những người bị giam giữ
young remandees
những người trẻ bị giam giữ
the remandees are being held in custody while awaiting their trial dates.
Những người bị giam giữ đang bị giữ lại trong khi chờ ngày xét xử.
many remandees have been denied bail due to the severity of their alleged crimes.
Nhiều người bị giam giữ đã bị từ chối bảo lãnh do tính chất nghiêm trọng của các tội danh được cho là họ đã犯.
the lawyer is representing several remandees who claim they were denied proper legal representation.
Luật sư đang đại diện cho một số người bị giam giữ khẳng định họ đã bị từ chối sự đại diện pháp lý đúng đắn.
conditions for remandees in this facility have improved significantly over the past year.
Điều kiện cho những người bị giam giữ tại cơ sở này đã cải thiện đáng kể trong năm qua.
the number of remandees in the country's prisons has increased dramatically.
Số lượng người bị giam giữ trong các nhà tù của đất nước đã tăng lên đáng kể.
remandees who cannot afford bail often remain in custody for months before trial.
Những người bị giam giữ không đủ khả năng chi trả bảo lãnh thường phải ở lại trong tù nhiều tháng trước khi xét xử.
the organization advocates for better treatment of remandees throughout the legal process.
Tổ chức kêu gọi cải thiện điều kiện đối xử với những người bị giam giữ trong suốt quá trình pháp lý.
these remandees have not yet been convicted of any crime.
Những người bị giam giữ này vẫn chưa bị kết án bất kỳ tội nào.
remandees' families are often left without financial support during the detention period.
Gia đình của những người bị giam giữ thường không được hỗ trợ tài chính trong thời gian giam giữ.
the court has ordered the release of several remandees due to overcrowded conditions.
Tòa án đã ra lệnh thả tự do cho một số người bị giam giữ do tình trạng quá tải.
police questioned the remandees about their alleged involvement in the robbery.
Cảnh sát đã thẩm vấn những người bị giam giữ về việc họ được cho là đã tham gia vụ cướp.
the judge reminded the court that remandees retain their fundamental rights.
Thẩm phán nhắc nhở tòa án rằng những người bị giam giữ vẫn giữ được các quyền cơ bản của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay