la inocencia
sự vô tội
presunción de inocencia
giả định vô tội
probar su inocencia
chứng minh sự vô tội của mình
declarar inocencia
khẳng định sự vô tội
inocencia perdida
sự mất đi sự vô tội
pérdida de inocencia
mất đi sự vô tội
inocencia infantil
sự vô tội của trẻ thơ
su inocencia
sự vô tội của anh ấy
declaró su inocencia
anh ấy đã tuyên bố sự vô tội của mình
she lost her inocencia after the scandal broke.
Cô ấy đã mất đi sự trong sáng sau khi bê bối bùng phát.
the child's inocencia was evident in his innocent eyes.
Sự trong sáng của đứa trẻ thể hiện rõ qua đôi mắt vô tội của nó.
we must protect the inocencia of all children.
Chúng ta phải bảo vệ sự trong sáng của tất cả trẻ em.
his aparente inocencia fooled everyone in the room.
Sự trong sáng bề ngoài của anh ta đã lừa gạt tất cả mọi người trong phòng.
the novel explores the theme of inocencia lost and regained.
Truyện khám phá chủ đề về sự trong sáng bị mất và lấy lại.
she maintained her inocencia despite the accusations.
Cô ấy duy trì sự trong sáng của mình bất chấp các cáo buộc.
the lawyer worked to prove his client's inocencia.
Luật sư đã cố gắng chứng minh sự vô tội của khách hàng mình.
time alone would restore her inocencia in the public eye.
Chỉ có thời gian mới có thể khôi phục sự trong sáng của cô ấy trong mắt công chúng.
nothing could stain the inocencia of their friendship.
Không điều gì có thể làm blemish sự trong sáng của tình bạn của họ.
the naíf inocencia of youth is a precious gift.
Sự trong sáng ngây thơ của tuổi trẻ là một món quà quý giá.
they fought to defend their inocencia against the lies.
Họ đã đấu tranh để bảo vệ sự trong sáng của mình trước những lời nói dối.
her absolute inocencia was never in question.
Sự trong sáng tuyệt đối của cô ấy chưa bao giờ bị nghi ngờ.
the innocence of her childhood inocencia remained intact.
Sự trong sáng của tuổi thơ cô ấy vẫn nguyên vẹn.
la inocencia
sự vô tội
presunción de inocencia
giả định vô tội
probar su inocencia
chứng minh sự vô tội của mình
declarar inocencia
khẳng định sự vô tội
inocencia perdida
sự mất đi sự vô tội
pérdida de inocencia
mất đi sự vô tội
inocencia infantil
sự vô tội của trẻ thơ
su inocencia
sự vô tội của anh ấy
declaró su inocencia
anh ấy đã tuyên bố sự vô tội của mình
she lost her inocencia after the scandal broke.
Cô ấy đã mất đi sự trong sáng sau khi bê bối bùng phát.
the child's inocencia was evident in his innocent eyes.
Sự trong sáng của đứa trẻ thể hiện rõ qua đôi mắt vô tội của nó.
we must protect the inocencia of all children.
Chúng ta phải bảo vệ sự trong sáng của tất cả trẻ em.
his aparente inocencia fooled everyone in the room.
Sự trong sáng bề ngoài của anh ta đã lừa gạt tất cả mọi người trong phòng.
the novel explores the theme of inocencia lost and regained.
Truyện khám phá chủ đề về sự trong sáng bị mất và lấy lại.
she maintained her inocencia despite the accusations.
Cô ấy duy trì sự trong sáng của mình bất chấp các cáo buộc.
the lawyer worked to prove his client's inocencia.
Luật sư đã cố gắng chứng minh sự vô tội của khách hàng mình.
time alone would restore her inocencia in the public eye.
Chỉ có thời gian mới có thể khôi phục sự trong sáng của cô ấy trong mắt công chúng.
nothing could stain the inocencia of their friendship.
Không điều gì có thể làm blemish sự trong sáng của tình bạn của họ.
the naíf inocencia of youth is a precious gift.
Sự trong sáng ngây thơ của tuổi trẻ là một món quà quý giá.
they fought to defend their inocencia against the lies.
Họ đã đấu tranh để bảo vệ sự trong sáng của mình trước những lời nói dối.
her absolute inocencia was never in question.
Sự trong sáng tuyệt đối của cô ấy chưa bao giờ bị nghi ngờ.
the innocence of her childhood inocencia remained intact.
Sự trong sáng của tuổi thơ cô ấy vẫn nguyên vẹn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay