inoculation

[Mỹ]/ɪ,nɒkjʊ'leɪʃn/
[Anh]/ɪn,ɑkjə'leʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ghép mầm; tiêm phòng dự phòng
Word Forms
số nhiềuinoculations

Câu ví dụ

transdermal inoculation; transdermal medication.

tiêm dưới da; thuốc bôi ngoài da.

Rhizobia that nodulate the same hosts belong to a cross inoculation group.

Vi khuẩn Rhizobia có khả năng tạo nốt trên cùng một loài vật chủ thuộc một nhóm giao phối lây nhiễm chéo.

Travellers are reminded that inoculation against yellow fever is advisable.

Kính báo những người đi du lịch rằng việc tiêm phòng sốt vàng là nên làm.

Results showed that germination percentage of urediospore, uredium number and sporulation of challenge inoculation race were reduced after inoculation with weak virulent race.

Kết quả cho thấy tỷ lệ nảy mầm của bào tử gỉ, số lượng gỉ và khả năng sinh sản của chủng chủng ngừa thách thức giảm sau khi chủng ngừa với chủng chủng ngừa yếu.

It is a reform for traditional and unartificial fermentation mode to product pickles by using artificial inoculation, as well as a symbol of the modern fermentation technology.

Đây là một cải cách cho phương thức lên men truyền thống và không nhân tạo để sản xuất dưa muối bằng cách sử dụng cấy giống nhân tạo, cũng như một biểu tượng của công nghệ lên men hiện đại.

This paper has described the new process combined with the modification, inoculation and micro-alloyage technology in the manufacturing of high quality high-Cr white cast iron.

Bài báo này mô tả quy trình mới kết hợp với sửa đổi, tiêm nhiễm và công nghệ hợp kim vi trong sản xuất gang trắng Cr-Cr chất lượng cao.

39. The cells of B group crawled outward from the tissue inoculation in 2-3 days and the cells were polygen or rotundity and contacted each other.

39. Các tế bào của nhóm B bò ra ngoài từ tiêm nhiễm mô trong 2-3 ngày và các tế bào có dạng đa diện hoặc tròn và tiếp xúc với nhau.

Milk powder was used as raw material, through the process of reconstitution, pasteurization, inoculation ,fermentation, etc, the casein of the milk was transformed into curd by lactics.

Sữa bột được sử dụng làm nguyên liệu thô, thông qua quá trình tái tạo, thanh trùng, cấy, lên men, v.v., casein của sữa đã được chuyển đổi thành sữa chua bởi lactics.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay