insatiate

[Mỹ]/ɪnˈseɪʃiət/
[Anh]/ɪnˈseɪʃiˌeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không bao giờ hài lòng; không thể thỏa mãn

Cụm từ & Cách kết hợp

insatiate hunger

sự đói không no

insatiate desire

sự khao khát không no

insatiate appetite

sự thèm ăn không no

insatiate greed

sự tham lam không no

insatiate thirst

sự khát không no

insatiate craving

sự thèm khát không no

insatiate need

sự cần không no

insatiate lust

sự ham muốn không no

insatiate yearning

sự khao khát cháy bỏng

insatiate ambition

tham vọng không no

Câu ví dụ

her insatiate curiosity led her to explore every corner of the museum.

Sự tò mò không thỏa mãn của cô ấy khiến cô ấy khám phá mọi ngóc ngách của bảo tàng.

he had an insatiate desire for knowledge that drove him to read every book he could find.

Anh ấy có một khao khát tri thức không thỏa mãn khiến anh ấy đọc tất cả các cuốn sách mà anh ấy có thể tìm thấy.

the insatiate appetite for success can sometimes lead to burnout.

Sự thèm khát thành công không thỏa mãn đôi khi có thể dẫn đến kiệt sức.

her insatiate ambition pushed her to work long hours.

Tham vọng không thỏa mãn của cô ấy thúc đẩy cô ấy làm việc nhiều giờ.

despite his insatiate hunger for fame, he remained humble.

Mặc dù khao khát danh tiếng không thỏa mãn, anh ấy vẫn khiêm tốn.

the insatiate demand for new technology drives innovation.

Nhu cầu không thỏa mãn về công nghệ mới thúc đẩy sự đổi mới.

her insatiate love for travel took her to exotic places around the world.

Tình yêu du lịch không thỏa mãn của cô ấy đưa cô ấy đến những nơi kỳ lạ trên khắp thế giới.

the insatiate quest for perfection can be exhausting.

Cuộc truy tìm sự hoàn hảo không thỏa mãn có thể rất mệt mỏi.

he faced insatiate criticism from the media after his controversial decision.

Anh ấy phải đối mặt với những lời chỉ trích không ngừng từ giới truyền thông sau quyết định gây tranh cãi của mình.

her insatiate passion for art inspired many young artists.

Đam mê nghệ thuật không thỏa mãn của cô ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều nghệ sĩ trẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay