instigates conflict
khởi động xung đột
instigates change
khởi động thay đổi
instigates action
khởi động hành động
instigates violence
khởi động bạo lực
instigates debate
khởi động tranh luận
instigates response
khởi động phản hồi
instigates protest
khởi động biểu tình
instigates interest
khởi động sự quan tâm
instigates tension
khởi động căng thẳng
instigates discussion
khởi động thảo luận
he often instigates conflict among his friends.
anh ấy thường xuyên gây hấn giữa những người bạn của mình.
the teacher believes that competition instigates motivation.
giáo viên tin rằng sự cạnh tranh thúc đẩy động lực.
she instigates change within the organization.
cô ấy thúc đẩy sự thay đổi trong tổ chức.
the movie instigates a discussion about social issues.
phim truyện kích hoạt một cuộc thảo luận về các vấn đề xã hội.
his actions instigate fear among the community.
hành động của anh ấy gây ra nỗi sợ hãi trong cộng đồng.
the protest instigates a response from the government.
cuộc biểu tình gây ra phản ứng từ chính phủ.
she instigates the team to work harder on the project.
cô ấy thúc đẩy đội nhóm làm việc chăm chỉ hơn trên dự án.
the article instigates readers to think critically.
bài viết khuyến khích người đọc suy nghĩ một cách phản biện.
his speech instigates a sense of urgency among the audience.
nguội diễn của anh ấy gây ra một cảm giác cấp bách trong khán giả.
they believe that the media often instigates public outrage.
họ tin rằng truyền thông thường xuyên gây ra sự phẫn nộ của công chúng.
instigates conflict
khởi động xung đột
instigates change
khởi động thay đổi
instigates action
khởi động hành động
instigates violence
khởi động bạo lực
instigates debate
khởi động tranh luận
instigates response
khởi động phản hồi
instigates protest
khởi động biểu tình
instigates interest
khởi động sự quan tâm
instigates tension
khởi động căng thẳng
instigates discussion
khởi động thảo luận
he often instigates conflict among his friends.
anh ấy thường xuyên gây hấn giữa những người bạn của mình.
the teacher believes that competition instigates motivation.
giáo viên tin rằng sự cạnh tranh thúc đẩy động lực.
she instigates change within the organization.
cô ấy thúc đẩy sự thay đổi trong tổ chức.
the movie instigates a discussion about social issues.
phim truyện kích hoạt một cuộc thảo luận về các vấn đề xã hội.
his actions instigate fear among the community.
hành động của anh ấy gây ra nỗi sợ hãi trong cộng đồng.
the protest instigates a response from the government.
cuộc biểu tình gây ra phản ứng từ chính phủ.
she instigates the team to work harder on the project.
cô ấy thúc đẩy đội nhóm làm việc chăm chỉ hơn trên dự án.
the article instigates readers to think critically.
bài viết khuyến khích người đọc suy nghĩ một cách phản biện.
his speech instigates a sense of urgency among the audience.
nguội diễn của anh ấy gây ra một cảm giác cấp bách trong khán giả.
they believe that the media often instigates public outrage.
họ tin rằng truyền thông thường xuyên gây ra sự phẫn nộ của công chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay