| số nhiều | instillings |
instilling confidence
khơi gợi sự tự tin
instilling values
truyền đạt giá trị
instilling discipline
truyền đạt kỷ luật
instilling trust
truyền đạt sự tin tưởng
instilling knowledge
truyền đạt kiến thức
instilling respect
truyền đạt sự tôn trọng
instilling hope
truyền đạt hy vọng
instilling passion
truyền đạt đam mê
instilling creativity
truyền đạt sự sáng tạo
instilling empathy
truyền đạt sự đồng cảm
instilling a sense of responsibility in children is crucial.
Việc khơi gợi ý thức trách nhiệm ở trẻ em là rất quan trọng.
teachers play a vital role in instilling knowledge in their students.
Các giáo viên đóng vai trò quan trọng trong việc truyền đạt kiến thức cho học sinh.
instilling confidence can help individuals overcome challenges.
Việc xây dựng sự tự tin có thể giúp các cá nhân vượt qua thử thách.
parents should focus on instilling good values in their kids.
Các bậc cha mẹ nên tập trung vào việc dạy cho con cái những giá trị tốt đẹp.
instilling teamwork skills is essential in today's workplace.
Việc khơi gợi kỹ năng làm việc nhóm là điều cần thiết trong môi trường làm việc hiện nay.
coaches are responsible for instilling discipline in their athletes.
Các huấn luyện viên có trách nhiệm khơi gợi tính kỷ luật ở các vận động viên.
instilling a love for reading can benefit children greatly.
Việc khơi gợi tình yêu với việc đọc sách có thể mang lại lợi ích rất lớn cho trẻ em.
instilling cultural awareness in students is important for global citizenship.
Việc khơi gợi nhận thức về văn hóa ở học sinh là quan trọng cho công dân toàn cầu.
by instilling a growth mindset, we can encourage lifelong learning.
Bằng cách khơi gợi tư duy phát triển, chúng ta có thể khuyến khích học tập suốt đời.
instilling respect for nature is essential for environmental conservation.
Việc khơi gợi sự tôn trọng thiên nhiên là điều cần thiết cho việc bảo tồn môi trường.
instilling confidence
khơi gợi sự tự tin
instilling values
truyền đạt giá trị
instilling discipline
truyền đạt kỷ luật
instilling trust
truyền đạt sự tin tưởng
instilling knowledge
truyền đạt kiến thức
instilling respect
truyền đạt sự tôn trọng
instilling hope
truyền đạt hy vọng
instilling passion
truyền đạt đam mê
instilling creativity
truyền đạt sự sáng tạo
instilling empathy
truyền đạt sự đồng cảm
instilling a sense of responsibility in children is crucial.
Việc khơi gợi ý thức trách nhiệm ở trẻ em là rất quan trọng.
teachers play a vital role in instilling knowledge in their students.
Các giáo viên đóng vai trò quan trọng trong việc truyền đạt kiến thức cho học sinh.
instilling confidence can help individuals overcome challenges.
Việc xây dựng sự tự tin có thể giúp các cá nhân vượt qua thử thách.
parents should focus on instilling good values in their kids.
Các bậc cha mẹ nên tập trung vào việc dạy cho con cái những giá trị tốt đẹp.
instilling teamwork skills is essential in today's workplace.
Việc khơi gợi kỹ năng làm việc nhóm là điều cần thiết trong môi trường làm việc hiện nay.
coaches are responsible for instilling discipline in their athletes.
Các huấn luyện viên có trách nhiệm khơi gợi tính kỷ luật ở các vận động viên.
instilling a love for reading can benefit children greatly.
Việc khơi gợi tình yêu với việc đọc sách có thể mang lại lợi ích rất lớn cho trẻ em.
instilling cultural awareness in students is important for global citizenship.
Việc khơi gợi nhận thức về văn hóa ở học sinh là quan trọng cho công dân toàn cầu.
by instilling a growth mindset, we can encourage lifelong learning.
Bằng cách khơi gợi tư duy phát triển, chúng ta có thể khuyến khích học tập suốt đời.
instilling respect for nature is essential for environmental conservation.
Việc khơi gợi sự tôn trọng thiên nhiên là điều cần thiết cho việc bảo tồn môi trường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay