institutionalizing change
tập hợp hóa sự thay đổi
institutionalizing practices
tập hợp hóa các phương pháp
institutionalizing policies
tập hợp hóa các chính sách
institutionalizing values
tập hợp hóa các giá trị
institutionalizing reforms
tập hợp hóa các cải cách
institutionalizing procedures
tập hợp hóa các thủ tục
institutionalizing systems
tập hợp hóa các hệ thống
institutionalizing accountability
tập hợp hóa trách nhiệm giải trình
institutionalizing governance
tập hợp hóa quản trị
institutionalizing frameworks
tập hợp hóa các khuôn khổ
institutionalizing best practices can improve efficiency.
Việc thể chế hóa các phương pháp thực hành tốt nhất có thể cải thiện hiệu quả.
they are focused on institutionalizing reforms in education.
Họ tập trung vào việc thể chế hóa các cải cách trong giáo dục.
institutionalizing policies helps ensure consistency.
Việc thể chế hóa các chính sách giúp đảm bảo tính nhất quán.
we are working on institutionalizing a culture of accountability.
Chúng tôi đang làm việc để thể chế hóa một nền văn hóa trách nhiệm giải trình.
institutionalizing diversity initiatives is essential for growth.
Việc thể chế hóa các sáng kiến đa dạng là điều cần thiết cho sự phát triển.
they aim at institutionalizing sustainable practices in their operations.
Họ hướng tới việc thể chế hóa các phương pháp bền vững trong hoạt động của mình.
institutionalizing health standards can benefit the community.
Việc thể chế hóa các tiêu chuẩn sức khỏe có thể mang lại lợi ích cho cộng đồng.
we believe in institutionalizing support systems for employees.
Chúng tôi tin tưởng vào việc thể chế hóa các hệ thống hỗ trợ cho nhân viên.
institutionalizing conflict resolution mechanisms is crucial.
Việc thể chế hóa các cơ chế giải quyết xung đột là rất quan trọng.
they are committed to institutionalizing environmental protection measures.
Họ cam kết thể chế hóa các biện pháp bảo vệ môi trường.
institutionalizing change
tập hợp hóa sự thay đổi
institutionalizing practices
tập hợp hóa các phương pháp
institutionalizing policies
tập hợp hóa các chính sách
institutionalizing values
tập hợp hóa các giá trị
institutionalizing reforms
tập hợp hóa các cải cách
institutionalizing procedures
tập hợp hóa các thủ tục
institutionalizing systems
tập hợp hóa các hệ thống
institutionalizing accountability
tập hợp hóa trách nhiệm giải trình
institutionalizing governance
tập hợp hóa quản trị
institutionalizing frameworks
tập hợp hóa các khuôn khổ
institutionalizing best practices can improve efficiency.
Việc thể chế hóa các phương pháp thực hành tốt nhất có thể cải thiện hiệu quả.
they are focused on institutionalizing reforms in education.
Họ tập trung vào việc thể chế hóa các cải cách trong giáo dục.
institutionalizing policies helps ensure consistency.
Việc thể chế hóa các chính sách giúp đảm bảo tính nhất quán.
we are working on institutionalizing a culture of accountability.
Chúng tôi đang làm việc để thể chế hóa một nền văn hóa trách nhiệm giải trình.
institutionalizing diversity initiatives is essential for growth.
Việc thể chế hóa các sáng kiến đa dạng là điều cần thiết cho sự phát triển.
they aim at institutionalizing sustainable practices in their operations.
Họ hướng tới việc thể chế hóa các phương pháp bền vững trong hoạt động của mình.
institutionalizing health standards can benefit the community.
Việc thể chế hóa các tiêu chuẩn sức khỏe có thể mang lại lợi ích cho cộng đồng.
we believe in institutionalizing support systems for employees.
Chúng tôi tin tưởng vào việc thể chế hóa các hệ thống hỗ trợ cho nhân viên.
institutionalizing conflict resolution mechanisms is crucial.
Việc thể chế hóa các cơ chế giải quyết xung đột là rất quan trọng.
they are committed to institutionalizing environmental protection measures.
Họ cam kết thể chế hóa các biện pháp bảo vệ môi trường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay