integrable

[Mỹ]/ˈɪntɪɡrəbl/
[Anh]/ˈɪntɪɡrəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có khả năng được tích hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

integrable function

hàm khả tích

integrable system

hệ khả tích

integrable equation

phương trình khả tích

integrable model

mô hình khả tích

integrable manifold

nghiệm sai khả tích

integrable variable

biến khả tích

integrable domain

miền khả tích

integrable space

không gian khả tích

integrable transformation

biến đổi khả tích

integrable curve

đường cong khả tích

Câu ví dụ

the function is integrable over the given interval.

hàm số có thể tích phân được trên khoảng cho trước.

we need to find an integrable solution to this equation.

chúng ta cần tìm một nghiệm có thể tích phân được cho phương trình này.

many types of functions are integrable in calculus.

nhiều loại hàm có thể tích phân được trong giải tích.

is this series integrable in the context of analysis?

liệt kê này có thể tích phân được trong bối cảnh của giải tích không?

the concept of integrable functions is fundamental in mathematics.

khái niệm về các hàm có thể tích phân được là nền tảng trong toán học.

to solve the problem, we need integrable limits.

để giải quyết vấn đề, chúng ta cần các giới hạn có thể tích phân được.

not every function is integrable under the standard definition.

không phải hàm nào cũng có thể tích phân được theo định nghĩa tiêu chuẩn.

understanding integrable functions is crucial for advanced calculus.

hiểu các hàm có thể tích phân được là rất quan trọng đối với giải tích cao cấp.

we can apply the theorem to find integrable functions.

chúng ta có thể áp dụng định lý để tìm các hàm có thể tích phân được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay