intercompany

[Mỹ]/[ˌɪntəˈkʌmpənɪ]/
[Anh]/[ˌɪntərˈkʌmpəni]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Liên quan đến hoặc liên quan đến các giao dịch giữa các công ty khác nhau trong cùng một nhóm.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến các giao dịch giữa các công ty khác nhau trong cùng một nhóm.

Cụm từ & Cách kết hợp

intercompany agreement

thỏa thuận nội bộ

intercompany transfer

chuyển giao nội bộ

intercompany collaboration

hợp tác nội bộ

intercompany pricing

giá cả nội bộ

intercompany services

dịch vụ nội bộ

intercompany transactions

giao dịch nội bộ

intercompany communication

truyền thông nội bộ

intercompany support

hỗ trợ nội bộ

intercompany business

kinh doanh nội bộ

intercompany relationship

mối quan hệ nội bộ

Câu ví dụ

we need to establish clear intercompany transfer pricing policies.

Chúng ta cần thiết lập các chính sách giá chuyển nhượng nội bộ rõ ràng.

the intercompany agreement outlined the terms of the supply contract.

Thỏa thuận nội bộ đã nêu rõ các điều khoản của hợp đồng cung cấp.

intercompany collaboration is essential for achieving our shared goals.

Hợp tác nội bộ là điều cần thiết để đạt được các mục tiêu chung của chúng ta.

we conducted an intercompany audit to ensure compliance with regulations.

Chúng ta đã tiến hành kiểm toán nội bộ để đảm bảo tuân thủ các quy định.

the intercompany invoice was processed and approved by the finance team.

Hóa đơn nội bộ đã được xử lý và phê duyệt bởi bộ phận tài chính.

there was significant intercompany trading activity within the group.

Có hoạt động thương mại nội bộ đáng kể trong nhóm.

the intercompany service agreement detailed the scope of work provided.

Thỏa thuận dịch vụ nội bộ đã chi tiết về phạm vi công việc được cung cấp.

we are seeking to improve intercompany communication channels.

Chúng ta đang tìm cách cải thiện các kênh giao tiếp nội bộ.

the intercompany loan was structured to minimize tax implications.

Việc cho vay nội bộ được thiết kế để giảm thiểu ảnh hưởng thuế.

intercompany coordination is key to a successful project launch.

Phối hợp nội bộ là chìa khóa cho việc ra mắt dự án thành công.

we analyzed intercompany data to identify potential synergies.

Chúng ta đã phân tích dữ liệu nội bộ để xác định các cơ hội bổ trợ tiềm năng.

the intercompany reconciliation process requires careful attention to detail.

Quy trình đối chiếu nội bộ đòi hỏi sự chú ý cẩn thận đến chi tiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay