interdiction

[Mỹ]/ˌɪntəˈdɪkʃən/
[Anh]/ˌɪntərˈdɪkʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cấm đoán hoặc hạn chế; hành động chặn hoặc dừng lại; cấm đoán y tế
Word Forms
số nhiềuinterdictions

Cụm từ & Cách kết hợp

trade interdiction

ngăn chặn thương mại

military interdiction

ngăn chặn quân sự

drug interdiction

ngăn chặn ma túy

flight interdiction

ngăn chặn chuyến bay

interdiction efforts

nỗ lực ngăn chặn

interdiction policy

chính sách ngăn chặn

port interdiction

ngăn chặn cảng

interdiction measures

biện pháp ngăn chặn

interdiction operations

hoạt động ngăn chặn

interdiction zone

khu vực ngăn chặn

Câu ví dụ

the interdiction of certain substances is essential for public health.

Việc ngăn cấm một số chất có thể là điều cần thiết cho sức khỏe cộng đồng.

they imposed an interdiction on the sale of alcohol during the festival.

Họ đã áp đặt lệnh cấm bán rượu trong suốt thời gian diễn ra lễ hội.

the government announced an interdiction against illegal fishing.

Chính phủ đã công bố lệnh cấm đánh bắt cá bất hợp pháp.

his interdiction from driving was a result of repeated offenses.

Việc bị tước quyền lái xe của anh ta là do tái phạm nhiều lần.

there was an interdiction on the use of plastic bags in the city.

Có lệnh cấm sử dụng túi ni lông trong thành phố.

the military issued an interdiction to prevent unauthorized access.

Quân đội đã ban hành lệnh cấm để ngăn chặn truy cập trái phép.

interdiction of harmful chemicals is necessary for environmental protection.

Việc ngăn chặn các hóa chất độc hại là cần thiết cho việc bảo vệ môi trường.

the court placed an interdiction on the publication of sensitive information.

Tòa án đã áp đặt lệnh cấm công khai thông tin nhạy cảm.

interdiction can sometimes lead to unintended consequences.

Việc cấm đoán đôi khi có thể dẫn đến những hậu quả không mong muốn.

he was under interdiction after violating the terms of his probation.

Anh ta bị áp dụng lệnh cấm sau khi vi phạm các điều khoản của án thử thách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay