intrachromosomal exchange
trao đổi nội nhiễm sắc thể
intrachromosomal recombination
tái tổ hợp nội nhiễm sắc thể
intrachromosomal regions
các vùng nội nhiễm sắc thể
intrachromosomal loops
các vòng nội nhiễm sắc thể
intrachromosomal interactions
các tương tác nội nhiễm sắc thể
intrachromosomal structures
các cấu trúc nội nhiễm sắc thể
intrachromosomal distances
khoảng cách nội nhiễm sắc thể
intrachromosomal stability
tính ổn định nội nhiễm sắc thể
intrachromosomal domains
các miền nội nhiễm sắc thể
intrachromosomal mapping
ánh xạ nội nhiễm sắc thể
the study focused on intrachromosomal recombination processes.
nghiên cứu tập trung vào các quá trình tái tổ hợp nội nhiễm sắc thể.
intrachromosomal interactions can affect gene expression.
các tương tác nội nhiễm sắc thể có thể ảnh hưởng đến sự biểu hiện gen.
researchers analyzed intrachromosomal dna sequences.
các nhà nghiên cứu đã phân tích các trình tự DNA nội nhiễm sắc thể.
intrachromosomal mechanisms play a crucial role in genetics.
các cơ chế nội nhiễm sắc thể đóng vai trò quan trọng trong di truyền học.
they discovered intrachromosomal duplications in the sample.
họ phát hiện ra các bản sao trùng lặp nội nhiễm sắc thể trong mẫu.
understanding intrachromosomal dynamics is essential for genetic research.
hiểu rõ động lực học nội nhiễm sắc thể là điều cần thiết cho nghiên cứu di truyền.
intrachromosomal interactions are important for chromosome stability.
các tương tác nội nhiễm sắc thể rất quan trọng cho sự ổn định của nhiễm sắc thể.
the role of intrachromosomal regions in evolution is significant.
vai trò của các vùng nội nhiễm sắc thể trong quá trình tiến hóa là rất quan trọng.
intrachromosomal gene rearrangements can lead to diseases.
các sự sắp xếp lại gen nội nhiễm sắc thể có thể dẫn đến các bệnh tật.
they explored the effects of intrachromosomal exchanges on traits.
họ đã khám phá những tác động của sự trao đổi nội nhiễm sắc thể lên các đặc điểm.
intrachromosomal exchange
trao đổi nội nhiễm sắc thể
intrachromosomal recombination
tái tổ hợp nội nhiễm sắc thể
intrachromosomal regions
các vùng nội nhiễm sắc thể
intrachromosomal loops
các vòng nội nhiễm sắc thể
intrachromosomal interactions
các tương tác nội nhiễm sắc thể
intrachromosomal structures
các cấu trúc nội nhiễm sắc thể
intrachromosomal distances
khoảng cách nội nhiễm sắc thể
intrachromosomal stability
tính ổn định nội nhiễm sắc thể
intrachromosomal domains
các miền nội nhiễm sắc thể
intrachromosomal mapping
ánh xạ nội nhiễm sắc thể
the study focused on intrachromosomal recombination processes.
nghiên cứu tập trung vào các quá trình tái tổ hợp nội nhiễm sắc thể.
intrachromosomal interactions can affect gene expression.
các tương tác nội nhiễm sắc thể có thể ảnh hưởng đến sự biểu hiện gen.
researchers analyzed intrachromosomal dna sequences.
các nhà nghiên cứu đã phân tích các trình tự DNA nội nhiễm sắc thể.
intrachromosomal mechanisms play a crucial role in genetics.
các cơ chế nội nhiễm sắc thể đóng vai trò quan trọng trong di truyền học.
they discovered intrachromosomal duplications in the sample.
họ phát hiện ra các bản sao trùng lặp nội nhiễm sắc thể trong mẫu.
understanding intrachromosomal dynamics is essential for genetic research.
hiểu rõ động lực học nội nhiễm sắc thể là điều cần thiết cho nghiên cứu di truyền.
intrachromosomal interactions are important for chromosome stability.
các tương tác nội nhiễm sắc thể rất quan trọng cho sự ổn định của nhiễm sắc thể.
the role of intrachromosomal regions in evolution is significant.
vai trò của các vùng nội nhiễm sắc thể trong quá trình tiến hóa là rất quan trọng.
intrachromosomal gene rearrangements can lead to diseases.
các sự sắp xếp lại gen nội nhiễm sắc thể có thể dẫn đến các bệnh tật.
they explored the effects of intrachromosomal exchanges on traits.
họ đã khám phá những tác động của sự trao đổi nội nhiễm sắc thể lên các đặc điểm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay