intractably

[Mỹ]/ɪnˈtræktəbli/
[Anh]/ɪnˈtræktəbli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách khó để quản lý hoặc kiểm soát

Cụm từ & Cách kết hợp

intractably difficult

khó khăn không thể vượt qua

intractably complex

phức tạp không thể vượt qua

intractably stubborn

cứng đầu không thể lay chuyển

intractably ill

bệnh nặng không thể chữa khỏi

intractably poor

nghèo khó không thể cải thiện

intractably hostile

cực kỳ thù địch

intractably entrenched

đã ăn sâu, khó thay đổi

intractably divided

chia rẽ không thể hòa giải

intractably resistant

kháng cự không thể lay chuyển

intractably tangled

vướng víu không thể gỡ ra

Câu ví dụ

the problem was intractably complex, requiring expert intervention.

vấn đề là quá phức tạp, không thể giải quyết được, đòi hỏi sự can thiệp của chuyên gia.

he intractably opposed the proposed changes to the policy.

anh ấy kiên quyết phản đối những thay đổi được đề xuất đối với chính sách.

intractably stubborn, she refused to change her mind.

cứng đầu và không thể lay chuyển, cô ấy từ chối thay đổi ý kiến.

the negotiations became intractably difficult as both sides held firm.

các cuộc đàm phán trở nên vô cùng khó khăn khi cả hai bên vẫn giữ vững quan điểm của mình.

his intractably negative attitude affected the whole team.

tinh thần thái độ tiêu cực của anh ấy đã ảnh hưởng đến cả nhóm.

the intractably high costs of living in the city deter many.

mức chi phí sinh hoạt quá cao ở thành phố đã ngăn cản nhiều người.

intractably tangled wires made the repair job challenging.

dây điện rối phức tạp đến mức không thể gỡ ra đã khiến công việc sửa chữa trở nên khó khăn.

she found herself intractably drawn to the mystery of the old book.

cô ấy cảm thấy mình bị thu hút một cách không thể cưỡng lại bởi bí ẩn của cuốn sách cổ.

the issue remained intractably unresolved for years.

vấn đề vẫn chưa thể giải quyết được trong nhiều năm.

his intractably demanding nature often stressed his colleagues.

tính cách đòi hỏi quá mức của anh ấy thường xuyên gây căng thẳng cho đồng nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay