invalidations occurred
đã xảy ra các trường hợp vô hiệu hóa
preventing invalidations
ngăn chặn các trường hợp vô hiệu hóa
review invalidations
xem xét các trường hợp vô hiệu hóa
address invalidations
giải quyết các trường hợp vô hiệu hóa
invalidation risk
nguy cơ vô hiệu hóa
past invalidations
các trường hợp vô hiệu hóa trong quá khứ
future invalidations
các trường hợp vô hiệu hóa trong tương lai
avoid invalidations
tránh các trường hợp vô hiệu hóa
detect invalidations
phát hiện các trường hợp vô hiệu hóa
ongoing invalidations
các trường hợp vô hiệu hóa đang diễn ra
the court carefully considered the potential invalidations of the contract.
Tòa án đã xem xét cẩn thận khả năng vô hiệu hóa hợp đồng.
frequent policy changes led to numerous invalidations of previous regulations.
Những thay đổi chính sách thường xuyên dẫn đến nhiều lần vô hiệu hóa các quy định trước đây.
the patent's invalidations were challenged by a competing company.
Những lần vô hiệu hóa bằng sáng chế đã bị một công ty cạnh tranh thách thức.
we need to assess the risk of future invalidations due to legal challenges.
Chúng ta cần đánh giá rủi ro về việc vô hiệu hóa trong tương lai do các thách thức pháp lý.
the study examined the causes of contract invalidations in the industry.
Nghiên cứu đã xem xét các nguyên nhân gây ra việc vô hiệu hóa hợp đồng trong ngành.
the company faced significant invalidations of its intellectual property rights.
Công ty phải đối mặt với việc vô hiệu hóa đáng kể các quyền sở hữu trí tuệ của mình.
the judge ruled against the plaintiff, citing several invalidations in the case.
Thẩm phán đã ra phán quyết chống lại nguyên đơn, viện dẫn nhiều lần vô hiệu hóa trong vụ án.
preventing invalidations requires careful drafting of legal documents.
Ngăn ngừa việc vô hiệu hóa đòi hỏi phải soạn thảo cẩn thận các tài liệu pháp lý.
the team investigated the reasons behind the product's widespread invalidations.
Nhóm đã điều tra những lý do đằng sau việc vô hiệu hóa rộng rãi sản phẩm.
the agreement included clauses addressing potential invalidations and remedies.
Thỏa thuận bao gồm các điều khoản giải quyết khả năng vô hiệu hóa và các biện pháp khắc phục.
the report detailed the consequences of various types of invalidations.
Báo cáo chi tiết về những hậu quả của các loại vô hiệu hóa khác nhau.
invalidations occurred
đã xảy ra các trường hợp vô hiệu hóa
preventing invalidations
ngăn chặn các trường hợp vô hiệu hóa
review invalidations
xem xét các trường hợp vô hiệu hóa
address invalidations
giải quyết các trường hợp vô hiệu hóa
invalidation risk
nguy cơ vô hiệu hóa
past invalidations
các trường hợp vô hiệu hóa trong quá khứ
future invalidations
các trường hợp vô hiệu hóa trong tương lai
avoid invalidations
tránh các trường hợp vô hiệu hóa
detect invalidations
phát hiện các trường hợp vô hiệu hóa
ongoing invalidations
các trường hợp vô hiệu hóa đang diễn ra
the court carefully considered the potential invalidations of the contract.
Tòa án đã xem xét cẩn thận khả năng vô hiệu hóa hợp đồng.
frequent policy changes led to numerous invalidations of previous regulations.
Những thay đổi chính sách thường xuyên dẫn đến nhiều lần vô hiệu hóa các quy định trước đây.
the patent's invalidations were challenged by a competing company.
Những lần vô hiệu hóa bằng sáng chế đã bị một công ty cạnh tranh thách thức.
we need to assess the risk of future invalidations due to legal challenges.
Chúng ta cần đánh giá rủi ro về việc vô hiệu hóa trong tương lai do các thách thức pháp lý.
the study examined the causes of contract invalidations in the industry.
Nghiên cứu đã xem xét các nguyên nhân gây ra việc vô hiệu hóa hợp đồng trong ngành.
the company faced significant invalidations of its intellectual property rights.
Công ty phải đối mặt với việc vô hiệu hóa đáng kể các quyền sở hữu trí tuệ của mình.
the judge ruled against the plaintiff, citing several invalidations in the case.
Thẩm phán đã ra phán quyết chống lại nguyên đơn, viện dẫn nhiều lần vô hiệu hóa trong vụ án.
preventing invalidations requires careful drafting of legal documents.
Ngăn ngừa việc vô hiệu hóa đòi hỏi phải soạn thảo cẩn thận các tài liệu pháp lý.
the team investigated the reasons behind the product's widespread invalidations.
Nhóm đã điều tra những lý do đằng sau việc vô hiệu hóa rộng rãi sản phẩm.
the agreement included clauses addressing potential invalidations and remedies.
Thỏa thuận bao gồm các điều khoản giải quyết khả năng vô hiệu hóa và các biện pháp khắc phục.
the report detailed the consequences of various types of invalidations.
Báo cáo chi tiết về những hậu quả của các loại vô hiệu hóa khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay