revocations

[Mỹ]/[rɪˈvɒkʃənz]/
[Anh]/[rɪˈvɒkʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động thu hồi một điều gì đó; trạng thái bị thu hồi; sự rút lại chính thức một điều gì đó đã được cấp trước đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

revocations process

quy trình thu hồi

avoid revocations

tránh thu hồi

revocation history

lịch sử thu hồi

revocation notice

thông báo thu hồi

prevent revocations

ngăn chặn thu hồi

revocation reasons

lý do thu hồi

handling revocations

xử lý thu hồi

revocation cases

các trường hợp thu hồi

recent revocations

thu hồi gần đây

revocation risk

nguy cơ thu hồi

Câu ví dụ

the company faced numerous revocations of permits due to environmental violations.

Công ty đã phải đối mặt với nhiều việc thu hồi giấy phép do vi phạm môi trường.

recent revocations of licenses have impacted the industry significantly.

Việc thu hồi giấy phép gần đây đã tác động đáng kể đến ngành công nghiệp.

he submitted a request for revocations of the outdated policies.

Anh ấy đã nộp đơn xin thu hồi các chính sách lỗi thời.

the government announced a series of revocations related to the scandal.

Chính phủ đã công bố một loạt các việc thu hồi liên quan đến vụ bê bối.

frequent revocations create uncertainty for businesses and investors.

Việc thu hồi thường xuyên tạo ra sự không chắc chắn cho các doanh nghiệp và nhà đầu tư.

the court issued revocations of the previous orders after reviewing the case.

Tòa án đã ra lệnh thu hồi các quyết định trước đó sau khi xem xét vụ án.

we are carefully reviewing the potential impact of the upcoming revocations.

Chúng tôi đang xem xét cẩn thận tác động tiềm tảng của việc thu hồi sắp tới.

the board approved the revocations of the controversial contract clauses.

Hội đồng đã chấp thuận việc thu hồi các điều khoản hợp đồng gây tranh cãi.

the legal team is preparing for challenges against the planned revocations.

Đội ngũ pháp lý đang chuẩn bị cho những thách thức chống lại việc thu hồi dự kiến.

the sudden revocations left many employees feeling insecure about their jobs.

Việc thu hồi đột ngột khiến nhiều nhân viên cảm thấy bất an về công việc của họ.

the regulator initiated investigations following the mass revocations.

Cơ quan quản lý đã khởi xướng các cuộc điều tra sau các vụ thu hồi hàng loạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay