an invaluable asset
một tài sản vô giá
provide invaluable support
cung cấp sự hỗ trợ vô giá
invaluable experience
kinh nghiệm vô giá
an invaluable source of information.
một nguồn thông tin vô giá.
This information was invaluable to him.
Thông tin này vô cùng giá trị đối với anh ấy.
a caring and invaluable friend.
một người bạn chu đáo và vô giá.
invaluable paintings; invaluable help.See Synonyms at costly
những bức tranh vô giá; sự giúp đỡ vô giá. Xem Từ đồng nghĩa tại đắt đỏ
staff have proved invaluable in framing the proposals.
nhân viên đã chứng minh là vô giá trong việc xây dựng các đề xuất.
John acknowledged Jill's invaluable help.
John đã thừa nhận sự giúp đỡ vô giá của Jill.
A computer would have been invaluable for this job.
Một chiếc máy tính sẽ vô cùng hữu ích cho công việc này.
No doubt he'd been looking forward to the wedding ever since it was announced, as an invaluable chance to cut a figure and do some good public relations work.
Chắc chắn là anh ấy đã mong chờ đám cưới kể từ khi nó được công bố, như một cơ hội vô giá để tạo ấn tượng và làm được một số công việc quan hệ công chúng tốt.
an invaluable asset
một tài sản vô giá
provide invaluable support
cung cấp sự hỗ trợ vô giá
invaluable experience
kinh nghiệm vô giá
an invaluable source of information.
một nguồn thông tin vô giá.
This information was invaluable to him.
Thông tin này vô cùng giá trị đối với anh ấy.
a caring and invaluable friend.
một người bạn chu đáo và vô giá.
invaluable paintings; invaluable help.See Synonyms at costly
những bức tranh vô giá; sự giúp đỡ vô giá. Xem Từ đồng nghĩa tại đắt đỏ
staff have proved invaluable in framing the proposals.
nhân viên đã chứng minh là vô giá trong việc xây dựng các đề xuất.
John acknowledged Jill's invaluable help.
John đã thừa nhận sự giúp đỡ vô giá của Jill.
A computer would have been invaluable for this job.
Một chiếc máy tính sẽ vô cùng hữu ích cho công việc này.
No doubt he'd been looking forward to the wedding ever since it was announced, as an invaluable chance to cut a figure and do some good public relations work.
Chắc chắn là anh ấy đã mong chờ đám cưới kể từ khi nó được công bố, như một cơ hội vô giá để tạo ấn tượng và làm được một số công việc quan hệ công chúng tốt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay