invariances

[Mỹ]/[ˌɪnvəˈrɪən(t)s]/
[Anh]/[ˌɪnveɪˈrɪəns]/

Dịch

n. Những thứ không thay đổi; tính chất không biến đổi; trạng thái không đổi; trong toán học và vật lý, tính chất giữ nguyên dưới các phép biến đổi nhất định.

Cụm từ & Cách kết hợp

identifying invariances

Phát hiện các tính chất bất biến

structural invariances

Các tính chất bất biến cấu trúc

finding invariances

Tìm kiếm các tính chất bất biến

invariances exist

Các tính chất bất biến tồn tại

demonstrating invariances

Chứng minh các tính chất bất biến

exploring invariances

Khai thác các tính chất bất biến

invariance analysis

Phân tích tính bất biến

seeking invariances

Tìm kiếm các tính chất bất biến

mapping invariances

Xác định các tính chất bất biến

revealing invariances

B暴 lộ các tính chất bất biến

Câu ví dụ

the invariances of the system were crucial for understanding its behavior.

Việc bất biến của hệ thống là rất quan trọng để hiểu hành vi của nó.

identifying key invariances can simplify complex models significantly.

Xác định các bất biến chính có thể đơn giản hóa đáng kể các mô hình phức tạp.

we investigated the invariances under different transformations.

Chúng tôi đã điều tra các bất biến dưới các phép biến đổi khác nhau.

the algorithm relies on exploiting numerical invariances.

Thuật toán dựa vào việc khai thác các bất biến số.

geometric invariances played a vital role in the proof.

Các bất biến hình học đóng vai trò quan trọng trong chứng minh.

understanding these invariances is essential for robust design.

Hiểu các bất biến này là rất cần thiết cho thiết kế bền vững.

the study focused on the invariances of the physical system.

Nghiên cứu tập trung vào các bất biến của hệ thống vật lý.

we sought to discover new invariances in the data.

Chúng tôi cố gắng khám phá các bất biến mới trong dữ liệu.

the system exhibits several important invariances regarding scale.

Hệ thống thể hiện nhiều bất biến quan trọng liên quan đến tỷ lệ.

exploiting symmetry invariances can improve performance.

Khai thác các bất biến đối xứng có thể cải thiện hiệu suất.

the presence of invariances suggests a deeper underlying structure.

Sự hiện diện của các bất biến cho thấy một cấu trúc tiềm ẩn sâu hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay