invoiceable

[Mỹ]/[ˈɪnˌvɔɪsəbl]/
[Anh]/[ˈɪnˌvɔɪsəbl]/

Dịch

adj. Có khả năng lập hóa đơn; phù hợp để lập hóa đơn; liên quan đến hoặc liên quan đến việc lập hóa đơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

invoiceable expenses

các chi phí có thể lập hóa đơn

invoiceable hours

số giờ có thể lập hóa đơn

making it invoiceable

làm cho nó có thể lập hóa đơn

invoiceable services

các dịch vụ có thể lập hóa đơn

are these invoiceable?

những này có thể lập hóa đơn không?

invoiceable work

công việc có thể lập hóa đơn

considered invoiceable

được coi là có thể lập hóa đơn

invoiceable items

các khoản mục có thể lập hóa đơn

check if invoiceable

kiểm tra xem có thể lập hóa đơn không

Câu ví dụ

the project deliverables were all clearly invoiceable, ensuring timely payment.

Các sản phẩm bàn giao của dự án đều được lập hóa đơn rõ ràng, đảm bảo thanh toán kịp thời.

we need to ensure all hours worked are properly tracked and invoiceable.

Chúng ta cần đảm bảo tất cả thời gian làm việc đều được theo dõi và có thể lập hóa đơn.

the client approved the scope of work, making the entire phase invoiceable.

Khách hàng đã chấp thuận phạm vi công việc, khiến toàn bộ giai đoạn có thể lập hóa đơn.

it's crucial to document all services to make them easily invoiceable.

Điều quan trọng là phải ghi lại tất cả các dịch vụ để dễ dàng lập hóa đơn.

the consultant's time and expenses were fully invoiceable to the client.

Thời gian và chi phí của chuyên gia tư vấn hoàn toàn có thể lập hóa đơn cho khách hàng.

we reviewed the contract to identify all invoiceable items and services.

Chúng tôi đã xem xét hợp đồng để xác định tất cả các hạng mục và dịch vụ có thể lập hóa đơn.

the software license was a significant, invoiceable expense for the company.

Giấy phép phần mềm là một khoản chi đáng kể và có thể lập hóa đơn cho công ty.

the team focused on delivering invoiceable results within the agreed timeframe.

Đội ngũ tập trung vào việc cung cấp kết quả có thể lập hóa đơn trong thời gian đã thỏa thuận.

we strive to provide services that are both valuable and readily invoiceable.

Chúng tôi nỗ lực cung cấp các dịch vụ có giá trị và dễ dàng lập hóa đơn.

the legal fees incurred were all deemed invoiceable under the contract terms.

Tất cả các chi phí pháp lý phát sinh đều được coi là có thể lập hóa đơn theo các điều khoản hợp đồng.

the report detailed all invoiceable tasks completed during the quarter.

Báo cáo chi tiết tất cả các nhiệm vụ có thể lập hóa đơn đã hoàn thành trong quý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay