| số nhiều | irresistibilities |
irresistibility factor
yếu tố không thể cưỡng lại
irresistibility charm
sức quyến rũ không thể cưỡng lại
irresistibility appeal
sức hấp dẫn không thể cưỡng lại
irresistibility quality
chất lượng không thể cưỡng lại
irresistibility allure
sự lôi cuốn không thể cưỡng lại
irresistibility nature
bản chất không thể cưỡng lại
irresistibility effect
hiệu ứng không thể cưỡng lại
irresistibility presence
sự hiện diện không thể cưỡng lại
her smile had an irresistibility that drew everyone in.
nụ cười của cô ấy có một sự không thể cưỡng lại thu hút tất cả mọi người.
the dessert's irresistibility made it impossible to resist a second helping.
sự không thể cưỡng lại của món tráng miệng khiến không ai có thể cưỡng lại một phần ăn thứ hai.
he spoke with an irresistibility that captivated the audience.
anh ấy nói với một sự không thể cưỡng lại khiến khán giả bị cuốn hút.
the movie's irresistibility was evident from the first scene.
sự không thể cưỡng lại của bộ phim đã rõ ràng ngay từ cảnh đầu tiên.
there was an irresistibility in her voice that made him listen closely.
có một sự không thể cưỡng lại trong giọng nói của cô ấy khiến anh ấy phải lắng nghe kỹ.
the charm of the city had an irresistibility that made visitors stay longer.
sự quyến rũ của thành phố có một sự không thể cưỡng lại khiến khách tham quan ở lại lâu hơn.
his charm had an irresistibility that few could ignore.
sự quyến rũ của anh ấy có một sự không thể cưỡng lại mà ít ai có thể bỏ qua.
the offer was presented with such irresistibility that everyone wanted to join.
mô tả đề xuất với sự không thể cưỡng lại đến mức ai cũng muốn tham gia.
her talent possessed an irresistibility that impressed all the judges.
tài năng của cô ấy sở hữu một sự không thể cưỡng lại khiến tất cả các giám khảo đều ấn tượng.
the fragrance of the flowers had an irresistibility that filled the air.
mùi thơm của những bông hoa có một sự không thể cưỡng lại lan tỏa khắp không khí.
irresistibility factor
yếu tố không thể cưỡng lại
irresistibility charm
sức quyến rũ không thể cưỡng lại
irresistibility appeal
sức hấp dẫn không thể cưỡng lại
irresistibility quality
chất lượng không thể cưỡng lại
irresistibility allure
sự lôi cuốn không thể cưỡng lại
irresistibility nature
bản chất không thể cưỡng lại
irresistibility effect
hiệu ứng không thể cưỡng lại
irresistibility presence
sự hiện diện không thể cưỡng lại
her smile had an irresistibility that drew everyone in.
nụ cười của cô ấy có một sự không thể cưỡng lại thu hút tất cả mọi người.
the dessert's irresistibility made it impossible to resist a second helping.
sự không thể cưỡng lại của món tráng miệng khiến không ai có thể cưỡng lại một phần ăn thứ hai.
he spoke with an irresistibility that captivated the audience.
anh ấy nói với một sự không thể cưỡng lại khiến khán giả bị cuốn hút.
the movie's irresistibility was evident from the first scene.
sự không thể cưỡng lại của bộ phim đã rõ ràng ngay từ cảnh đầu tiên.
there was an irresistibility in her voice that made him listen closely.
có một sự không thể cưỡng lại trong giọng nói của cô ấy khiến anh ấy phải lắng nghe kỹ.
the charm of the city had an irresistibility that made visitors stay longer.
sự quyến rũ của thành phố có một sự không thể cưỡng lại khiến khách tham quan ở lại lâu hơn.
his charm had an irresistibility that few could ignore.
sự quyến rũ của anh ấy có một sự không thể cưỡng lại mà ít ai có thể bỏ qua.
the offer was presented with such irresistibility that everyone wanted to join.
mô tả đề xuất với sự không thể cưỡng lại đến mức ai cũng muốn tham gia.
her talent possessed an irresistibility that impressed all the judges.
tài năng của cô ấy sở hữu một sự không thể cưỡng lại khiến tất cả các giám khảo đều ấn tượng.
the fragrance of the flowers had an irresistibility that filled the air.
mùi thơm của những bông hoa có một sự không thể cưỡng lại lan tỏa khắp không khí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay