irrestorability

[Mỹ]//ɪˌrɛstɔːrəˈbɪlɪti//
[Anh]//ɪˌrɛstɔːrəˈbɪlɪti//

Dịch

n. Tính chất hoặc trạng thái không thể phục hồi hoặc sửa chữa lại được.

Cụm từ & Cách kết hợp

complete irrestorability

Vietnamese_translation

sheer irrestorability

Vietnamese_translation

total irrestorability

Vietnamese_translation

permanent irrestorability

Vietnamese_translation

utter irrestorability

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the concept of irreversibility is often conflated with irrestorability in ecological studies.

Khái niệm về tính không đảo ngược thường bị nhầm lẫn với tính không phục hồi trong các nghiên cứu sinh thái học.

scientists are deeply concerned about the irrestorability of the damaged rainforest ecosystem.

Các nhà khoa học rất lo ngại về tính không phục hồi của hệ sinh thái rừng mưa bị tổn hại.

the new policy highlights the irrestorability of lost cultural heritage artifacts.

Chính sách mới nhấn mạnh tính không phục hồi của các di sản văn hóa bị mất.

cryptographic security relies on the mathematical irrestorability of hashed passwords.

An ninh mật mã dựa trên tính không phục hồi toán học của các mật khẩu đã được băm.

climate change reports emphasize the potential irrestorability of melting polar ice caps.

Các báo cáo về biến đổi khí hậu nhấn mạnh tiềm năng không phục hồi của các băng tan ở cực.

the court considered the irrestorability of the deleted digital files during the trial.

Tòa án đã xem xét tính không phục hồi của các tệp số đã bị xóa trong quá trình xét xử.

rapid urbanization has led to the irrestorability of many natural wetland habitats.

Quá trình đô thị hóa nhanh chóng đã dẫn đến tính không phục hồi của nhiều môi trường sống tự nhiên là vùng đất ngập nước.

the philosopher discussed the metaphysical implications of time's irrestorability.

Triết gia đã thảo luận về các hệ quả siêu hình của tính không phục hồi của thời gian.

patients must understand the irrestorability of vision loss caused by this condition.

Bệnh nhân cần hiểu về tính không phục hồi của mất thị lực do tình trạng này gây ra.

environmentalists warn about the irrestorability of extinct species.

Các nhà môi trường cảnh báo về tính không phục hồi của các loài đã tuyệt chủng.

the engineer explained the irrestorability of the corrupted database records.

Kỹ sư đã giải thích về tính không phục hồi của các bản ghi cơ sở dữ liệu bị hỏng.

sociologists study the irrestorability of traditional community structures in the modern era.

Các nhà xã hội học nghiên cứu tính không phục hồi của các cấu trúc cộng đồng truyền thống trong thời đại hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay