irritability

[Mỹ]/ˌiritə'biləti/
[Anh]/ˌɪrɪtəˈbɪlɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. độ nhạy cảm với sự kích thích hoặc phấn khích
Word Forms
số nhiềuirritabilities

Câu ví dụ

a state of nervous irritability.

một trạng thái bồn chồn và khó chịu.

Premenstrual dysphoric disorder (PMDD) is the most severe form of PMS, with the prominence anger, irritability, and internal tension.

Rối loạn dysphoric tiền kinh nguyệt (PMDD) là dạng nghiêm trọng nhất của PMS, với sự nổi bật của sự tức giận, khó chịu và căng thẳng nội tâm.

Conclusions: IPO has no irritability and allergia, least or no toxicity, but better functions of anti-inflammation, abirritation and detumescence as well as high safety in administration.

Kết luận: IPO không gây khó chịu và dị ứng, ít hoặc không có độc tính, nhưng có các chức năng tốt hơn về chống viêm, giảm khó chịu và giảm sưng cũng như an toàn cao trong quản lý.

Mild changes in personality occur, as well as erethism characterized by excessive, undue embarrassment, timidity, depression , discouragement, irritability, resentfulness, or excitability.

Có những thay đổi nhẹ trong tính cách, cũng như chứng erethism đặc trưng bởi sự xấu hổ quá mức, sự nhút nhát, trầm cảm, thất vọng, khó chịu, tức giận hoặc dễ bị kích thích.

"The rhabdovirus that causes it spreads along nerve tissue from the wound to the Brain. Symptoms usually appear four to six weeks later, often Beginning with irritability and aggressiveness."

"[Vi-rút rhabdo gây ra nó lây lan dọc theo các mô thần kinh từ vết thương đến não. Các triệu chứng thường xuất hiện sau bốn đến sáu tuần, thường bắt đầu với sự khó chịu và hung hăng.]"

She is known for her irritability in the morning.

Cô ấy nổi tiếng là hay khó chịu vào buổi sáng.

Chronic stress can lead to increased irritability.

Căng thẳng mãn tính có thể dẫn đến tăng sự khó chịu.

His irritability is often triggered by lack of sleep.

Sự khó chịu của anh ấy thường bị kích hoạt bởi việc thiếu ngủ.

The medication may cause irritability as a side effect.

Thuốc có thể gây ra sự khó chịu như một tác dụng phụ.

I can't stand his irritability when he's hungry.

Tôi không thể chịu được sự khó chịu của anh ấy khi anh ấy đói.

The irritability in the office is affecting productivity.

Sự khó chịu trong văn phòng đang ảnh hưởng đến năng suất.

Lack of exercise can contribute to irritability.

Thiếu tập thể dục có thể góp phần gây ra sự khó chịu.

She tries to manage her irritability through meditation.

Cô ấy cố gắng kiểm soát sự khó chịu của mình thông qua thiền định.

Irritability is often a symptom of underlying anxiety.

Sự khó chịu thường là một dấu hiệu của sự lo lắng tiềm ẩn.

The irritability in the room was palpable.

Sự khó chịu trong phòng có thể cảm nhận được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay