jays

[Mỹ]/[ˈdʒeɪz]/
[Anh]/[ˈdʒeɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của jay; người ủng hộ đội bóng chày Oakland Athletics.

Cụm từ & Cách kết hợp

blue jays

Vietnamese_translation

jay's song

Vietnamese_translation

jay flew

Vietnamese_translation

jay calling

Vietnamese_translation

jay's nest

Vietnamese_translation

watch jays

Vietnamese_translation

jay landed

Vietnamese_translation

jay singing

Vietnamese_translation

jay's territory

Vietnamese_translation

young jays

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the jays were squawking loudly in the oak tree.

Các con jay đang kêu lớn trong cây sồi.

we watched a flock of jays fly across the meadow.

Chúng tôi đã xem một đàn jay bay qua cánh đồng.

the bird feeder attracted several jays to our yard.

Chiếc máy cho ăn chim đã thu hút một vài con jay đến sân nhà chúng tôi.

i enjoy observing the jays' clever foraging behavior.

Tôi thích quan sát hành vi kiếm ăn khéo léo của các con jay.

the jays are known for their intelligence and adaptability.

Các con jay được biết đến với sự thông minh và khả năng thích nghi của chúng.

a pair of jays built a nest in the maple tree.

Một cặp jay đã xây tổ trong cây phỉ.

the jays mimicked the calls of other birds.

Các con jay bắt chước tiếng kêu của các loài chim khác.

we identified the birds as steller's jays.

Chúng tôi xác định những con chim này là jay của Steller.

the jays aggressively defended their territory.

Các con jay đã tích cực bảo vệ lãnh thổ của chúng.

the children delighted in watching the jays play.

Các em nhỏ rất vui khi xem các con jay chơi đùa.

we heard the distinctive calls of the jays this morning.

Chúng tôi đã nghe thấy những tiếng kêu đặc trưng của các con jay vào buổi sáng nay.

the jays often steal food from other birds' nests.

Các con jay thường trộm thức ăn từ tổ của các loài chim khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay