blue jays
Vietnamese_translation
jay's song
Vietnamese_translation
jay flew
Vietnamese_translation
jay calling
Vietnamese_translation
jay's nest
Vietnamese_translation
watch jays
Vietnamese_translation
jay landed
Vietnamese_translation
jay singing
Vietnamese_translation
jay's territory
Vietnamese_translation
young jays
Vietnamese_translation
the jays were squawking loudly in the oak tree.
Các con jay đang kêu lớn trong cây sồi.
we watched a flock of jays fly across the meadow.
Chúng tôi đã xem một đàn jay bay qua cánh đồng.
the bird feeder attracted several jays to our yard.
Chiếc máy cho ăn chim đã thu hút một vài con jay đến sân nhà chúng tôi.
i enjoy observing the jays' clever foraging behavior.
Tôi thích quan sát hành vi kiếm ăn khéo léo của các con jay.
the jays are known for their intelligence and adaptability.
Các con jay được biết đến với sự thông minh và khả năng thích nghi của chúng.
a pair of jays built a nest in the maple tree.
Một cặp jay đã xây tổ trong cây phỉ.
the jays mimicked the calls of other birds.
Các con jay bắt chước tiếng kêu của các loài chim khác.
we identified the birds as steller's jays.
Chúng tôi xác định những con chim này là jay của Steller.
the jays aggressively defended their territory.
Các con jay đã tích cực bảo vệ lãnh thổ của chúng.
the children delighted in watching the jays play.
Các em nhỏ rất vui khi xem các con jay chơi đùa.
we heard the distinctive calls of the jays this morning.
Chúng tôi đã nghe thấy những tiếng kêu đặc trưng của các con jay vào buổi sáng nay.
the jays often steal food from other birds' nests.
Các con jay thường trộm thức ăn từ tổ của các loài chim khác.
blue jays
Vietnamese_translation
jay's song
Vietnamese_translation
jay flew
Vietnamese_translation
jay calling
Vietnamese_translation
jay's nest
Vietnamese_translation
watch jays
Vietnamese_translation
jay landed
Vietnamese_translation
jay singing
Vietnamese_translation
jay's territory
Vietnamese_translation
young jays
Vietnamese_translation
the jays were squawking loudly in the oak tree.
Các con jay đang kêu lớn trong cây sồi.
we watched a flock of jays fly across the meadow.
Chúng tôi đã xem một đàn jay bay qua cánh đồng.
the bird feeder attracted several jays to our yard.
Chiếc máy cho ăn chim đã thu hút một vài con jay đến sân nhà chúng tôi.
i enjoy observing the jays' clever foraging behavior.
Tôi thích quan sát hành vi kiếm ăn khéo léo của các con jay.
the jays are known for their intelligence and adaptability.
Các con jay được biết đến với sự thông minh và khả năng thích nghi của chúng.
a pair of jays built a nest in the maple tree.
Một cặp jay đã xây tổ trong cây phỉ.
the jays mimicked the calls of other birds.
Các con jay bắt chước tiếng kêu của các loài chim khác.
we identified the birds as steller's jays.
Chúng tôi xác định những con chim này là jay của Steller.
the jays aggressively defended their territory.
Các con jay đã tích cực bảo vệ lãnh thổ của chúng.
the children delighted in watching the jays play.
Các em nhỏ rất vui khi xem các con jay chơi đùa.
we heard the distinctive calls of the jays this morning.
Chúng tôi đã nghe thấy những tiếng kêu đặc trưng của các con jay vào buổi sáng nay.
the jays often steal food from other birds' nests.
Các con jay thường trộm thức ăn từ tổ của các loài chim khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay