The dog jealously guarded its bone.
Chó bảo vệ xương của nó một cách ghen tị.
She looked at him jealously as he talked to the attractive woman.
Cô nhìn anh một cách ghen tị khi anh nói chuyện với người phụ nữ quyến rũ.
He watched jealously as his coworker received a promotion.
Anh nhìn ghen tị khi đồng nghiệp của anh nhận được thăng chức.
She guarded her possessions jealously.
Cô bảo vệ tài sản của mình một cách ghen tị.
The competitors eyed each other jealously before the race.
Các đối thủ nhìn nhau ghen tị trước cuộc đua.
He jealously protected his relationship with his best friend.
Anh bảo vệ mối quan hệ của mình với người bạn thân nhất một cách ghen tị.
She jealously guarded her spot in line.
Cô ghen tị bảo vệ vị trí của mình trong hàng.
The siblings often competed jealously for their parents' attention.
Các anh chị em thường tranh giành sự chú ý của cha mẹ một cách ghen tị.
He looked jealously at his friend's new car.
Anh nhìn ghen tị vào chiếc xe mới của bạn anh.
She jealously hoarded all the credit for the project.
Cô ghen tị tích trữ tất cả công sức cho dự án.
The cat eyed the new kitten jealously.
Con mèo nhìn con mèo con mới bằng ánh mắt ghen tị.
The green-eyed monster is jealously imagined as a beast that attacks people.
Con quỷ ghen tuông được tưởng tượng một cách ghen tị là một con quái vật tấn công mọi người.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesDo we not jealously guard the halls of learning that have been entrusted to us?
Chúng ta có thực sự ghen tị bảo vệ những cơ sở học tập đã được giao phó cho chúng ta không?
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireThat's why, each new responsibility must be seized eagerly and each old one guarded jealously.
Đó là lý do tại sao, mỗi trách nhiệm mới phải được nắm bắt một cách hăng hái và mỗi trách nhiệm cũ phải được bảo vệ một cách ghen tị.
Nguồn: Yes, Minister Season 3At this time of year, every scrap of fresh food is guarded jealously and fought over.
Vào thời điểm này trong năm, mọi mẩu thực phẩm tươi ngon đều được bảo vệ và tranh giành một cách ghen tị.
Nguồn: Nordic Wild Style ChroniclesDeciding who is and is not a citizen is a jealously guarded right of EU member states.
Việc quyết định ai là công dân và ai không phải là một quyền được bảo vệ ghen tị của các nước thành viên EU.
Nguồn: The Economist (Summary)Alan Inouye of the American Library Association notes that libraries jealously guard data about users' borrowing habits.
Alan Inouye của Hiệp hội Thư viện Hoa Kỳ lưu ý rằng các thư viện ghen tị bảo vệ dữ liệu về thói quen mượn của người dùng.
Nguồn: The Economist - InternationalYet it is dotted with departments jealously guarding substantial pots of cash that are either undeclared or unquantified.
Tuy nhiên, nó lại có nhiều phòng ban ghen tị bảo vệ những khoản tiền mặt đáng kể, hoặc chưa được khai báo hoặc chưa được định lượng.
Nguồn: The Economist (Summary)In the 20th century, reconnaissance satellites were the jealously guarded property of a handful of governments.
Trong thế kỷ 20, các vệ tinh trinh sát là tài sản được bảo vệ ghen tị của một số chính phủ.
Nguồn: The Economist (Summary)Mammoths, musk oxen, giant sloths, dogs, wolves, horses and even Neanderthals were all jealously guarded by other researchers.
Những con voi ma mút, bò xạ hương, lười khổng lồ, chó, sói, ngựa và thậm chí cả người Neanderthal đều được các nhà nghiên cứu khác ghen tị bảo vệ.
Nguồn: The Economist (Summary)It guards this position jealously, and with good reason.
Nó bảo vệ vị trí này một cách ghen tị, và có lý do chính đáng.
Nguồn: Economist BusinessThe dog jealously guarded its bone.
Chó bảo vệ xương của nó một cách ghen tị.
She looked at him jealously as he talked to the attractive woman.
Cô nhìn anh một cách ghen tị khi anh nói chuyện với người phụ nữ quyến rũ.
He watched jealously as his coworker received a promotion.
Anh nhìn ghen tị khi đồng nghiệp của anh nhận được thăng chức.
She guarded her possessions jealously.
Cô bảo vệ tài sản của mình một cách ghen tị.
The competitors eyed each other jealously before the race.
Các đối thủ nhìn nhau ghen tị trước cuộc đua.
He jealously protected his relationship with his best friend.
Anh bảo vệ mối quan hệ của mình với người bạn thân nhất một cách ghen tị.
She jealously guarded her spot in line.
Cô ghen tị bảo vệ vị trí của mình trong hàng.
The siblings often competed jealously for their parents' attention.
Các anh chị em thường tranh giành sự chú ý của cha mẹ một cách ghen tị.
He looked jealously at his friend's new car.
Anh nhìn ghen tị vào chiếc xe mới của bạn anh.
She jealously hoarded all the credit for the project.
Cô ghen tị tích trữ tất cả công sức cho dự án.
The cat eyed the new kitten jealously.
Con mèo nhìn con mèo con mới bằng ánh mắt ghen tị.
The green-eyed monster is jealously imagined as a beast that attacks people.
Con quỷ ghen tuông được tưởng tượng một cách ghen tị là một con quái vật tấn công mọi người.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesDo we not jealously guard the halls of learning that have been entrusted to us?
Chúng ta có thực sự ghen tị bảo vệ những cơ sở học tập đã được giao phó cho chúng ta không?
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireThat's why, each new responsibility must be seized eagerly and each old one guarded jealously.
Đó là lý do tại sao, mỗi trách nhiệm mới phải được nắm bắt một cách hăng hái và mỗi trách nhiệm cũ phải được bảo vệ một cách ghen tị.
Nguồn: Yes, Minister Season 3At this time of year, every scrap of fresh food is guarded jealously and fought over.
Vào thời điểm này trong năm, mọi mẩu thực phẩm tươi ngon đều được bảo vệ và tranh giành một cách ghen tị.
Nguồn: Nordic Wild Style ChroniclesDeciding who is and is not a citizen is a jealously guarded right of EU member states.
Việc quyết định ai là công dân và ai không phải là một quyền được bảo vệ ghen tị của các nước thành viên EU.
Nguồn: The Economist (Summary)Alan Inouye of the American Library Association notes that libraries jealously guard data about users' borrowing habits.
Alan Inouye của Hiệp hội Thư viện Hoa Kỳ lưu ý rằng các thư viện ghen tị bảo vệ dữ liệu về thói quen mượn của người dùng.
Nguồn: The Economist - InternationalYet it is dotted with departments jealously guarding substantial pots of cash that are either undeclared or unquantified.
Tuy nhiên, nó lại có nhiều phòng ban ghen tị bảo vệ những khoản tiền mặt đáng kể, hoặc chưa được khai báo hoặc chưa được định lượng.
Nguồn: The Economist (Summary)In the 20th century, reconnaissance satellites were the jealously guarded property of a handful of governments.
Trong thế kỷ 20, các vệ tinh trinh sát là tài sản được bảo vệ ghen tị của một số chính phủ.
Nguồn: The Economist (Summary)Mammoths, musk oxen, giant sloths, dogs, wolves, horses and even Neanderthals were all jealously guarded by other researchers.
Những con voi ma mút, bò xạ hương, lười khổng lồ, chó, sói, ngựa và thậm chí cả người Neanderthal đều được các nhà nghiên cứu khác ghen tị bảo vệ.
Nguồn: The Economist (Summary)It guards this position jealously, and with good reason.
Nó bảo vệ vị trí này một cách ghen tị, và có lý do chính đáng.
Nguồn: Economist BusinessKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay