covetously

[Mỹ]/ˈkʌv.ɪ.təs.li/
[Anh]/ˈkʌv.ɪ.təs.li/

Dịch

adv. theo cách thể hiện một khao khát mạnh mẽ về điều gì đó thuộc về người khác

Cụm từ & Cách kết hợp

covetously eager

mong muốn chiếm hữu một cách tham lam

covetously glance

nhìn lén một cách tham lam

covetously admire

hâm mộ một cách tham lam

covetously desire

muốn có một cách tham lam

covetously wish

ước muốn một cách tham lam

covetously seek

tìm kiếm một cách tham lam

covetously long

khao khát một cách tham lam

covetously yearn

khao khát một cách tham lam

covetously crave

thèm muốn một cách tham lam

covetously want

muốn có một cách tham lam

Câu ví dụ

she looked at the diamond ring covetously.

Cô ta nhìn chiếc nhẫn kim cương một cách thèm muốn.

he covetously eyed his neighbor's new car.

Anh ta thèm muốn nhìn chiếc xe mới của hàng xóm.

the children stared covetously at the candy display.

Những đứa trẻ nhìn vào màn hình bánh kẹo một cách thèm muốn.

she spoke covetously of her friend's luxurious vacation.

Cô ta nói về kỳ nghỉ xa xỉ của bạn mình một cách thèm muốn.

he covetously admired the latest smartphone.

Anh ta thèm muốn ngưỡng mộ chiếc điện thoại thông minh mới nhất.

they looked covetously at the beautiful house next door.

Họ nhìn vào ngôi nhà đẹp đẽ bên cạnh một cách thèm muốn.

she felt covetously toward her colleague's promotion.

Cô ta cảm thấy ghen tị với sự thăng tiến của đồng nghiệp.

he covetously wished for a bigger salary.

Anh ta thèm muốn ước có mức lương cao hơn.

the artist looked covetously at the gallery's collection.

Nghệ sĩ nhìn vào bộ sưu tập của phòng trưng bày một cách thèm muốn.

she covetously desired the attention of her boss.

Cô ta thèm muốn sự chú ý của sếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay