jeopardizingly

[Mỹ]//ˈdʒepədaɪzɪŋli//
[Anh]//ˈdʒepɚdaɪzɪŋli//

Dịch

adv. theo cách khiến ai đó hoặc thứ gì đó gặp nguy hiểm; theo cách nguy hiểm hoặc đe dọa; theo cách đe dọa đến sự thành công hoặc tiếp diễn của một điều gì đó; để đe dọa hoặc làm nguy hiểm

Cụm từ & Cách kết hợp

jeopardizingly risky

rất nguy hiểm

jeopardizingly close

rất gần

jeopardizingly late

quá muộn

jeopardizingly exposed

trơ trẽn phơi bày

jeopardizingly uncertain

rất không chắc chắn

jeopardizingly fragile

rất mong manh

jeopardizingly unstable

rất không ổn định

jeopardizingly narrow

rất hẹp

jeopardizingly low

rất thấp

jeopardizingly dependent

rất phụ thuộc

Câu ví dụ

the project is jeopardizingly behind schedule, with the deadline looming and no buffer left.

Dự án đang chậm tiến độ một cách nguy hiểm, với thời hạn đang đến gần và không còn khoảng dự phòng nào.

she spoke jeopardizingly loud in the library, drawing attention from the staff.

Cô ấy nói to một cách nguy hiểm trong thư viện, thu hút sự chú ý của nhân viên.

he drove jeopardizingly fast on the wet highway, ignoring the warning signs.

Anh ta lái xe nhanh một cách nguy hiểm trên đường cao tốc ướt, bỏ qua các biển cảnh báo.

the company is jeopardizingly short on cash after the unexpected recall costs.

Công ty đang thiếu tiền mặt một cách nguy hiểm sau chi phí thu hồi không mong muốn.

the negotiations are jeopardizingly close to collapse after the last-minute demand.

Các cuộc đàm phán đang ở mức nguy hiểm gần sụp đổ sau yêu cầu phút chót.

her argument was jeopardizingly vague, leaving key assumptions unaddressed.

Lập luận của cô ấy quá mơ hồ một cách nguy hiểm, để lại các giả định quan trọng chưa được giải quyết.

the patient’s blood pressure is jeopardizingly low, so the team started fluids immediately.

Áp suất máu của bệnh nhân đang ở mức nguy hiểm thấp, vì vậy đội ngũ đã bắt đầu truyền dịch ngay lập tức.

the bridge looked jeopardizingly unstable after the storm, so traffic was diverted.

Cầu trông như đang không ổn định một cách nguy hiểm sau cơn bão, vì vậy giao thông đã được chuyển hướng.

his remarks were jeopardizingly close to revealing confidential details.

Các nhận xét của anh ấy gần như nguy hiểm đến mức tiết lộ các chi tiết mật.

the satellite is jeopardizingly low on power, so nonessential systems were shut down.

Viễn thám đang ở mức năng lượng nguy hiểm thấp, vì vậy các hệ thống không cần thiết đã được tắt.

the plan is jeopardizingly dependent on a single supplier with a fragile supply chain.

Kế hoạch phụ thuộc nguy hiểm vào một nhà cung cấp duy nhất với chuỗi cung ứng mong manh.

they camped jeopardizingly close to the cliff edge, despite the strong winds.

Họ cắm trại gần mép vách đá một cách nguy hiểm, bất chấp gió mạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay