jet-setters

[Mỹ]/[ˈdʒetˌsɛtəz]/
[Anh]/[ˈdʒetˌsɛtərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người đi du lịch rộng rãi, đặc biệt là vì mục đích giải trí; những người giàu có và thời thượng thường xuyên đi du lịch; Một người thích thú với lối sống xa hoa và thường xuyên đi du lịch.

Cụm từ & Cách kết hợp

jet-setters' lives

cuộc sống của những người du lịch thượng lưu

becoming jet-setters

trở thành những người du lịch thượng lưu

elite jet-setters

những người du lịch thượng lưu tinh túy

jet-setters' destinations

điểm đến của những người du lịch thượng lưu

like jet-setters

giống như những người du lịch thượng lưu

are jet-setters

là những người du lịch thượng lưu

meet jet-setters

gặp gỡ những người du lịch thượng lưu

follow jet-setters

theo dõi những người du lịch thượng lưu

famous jet-setters

những người du lịch thượng lưu nổi tiếng

Câu ví dụ

the jet-setters often frequent exclusive resorts around the world.

Những người thường xuyên đi lại thường lui tới các khu nghỉ dưỡng sang trọng trên khắp thế giới.

she admired the lifestyle of the jet-setters and their frequent travels.

Cô ngưỡng mộ lối sống của những người thường xuyên đi lại và những chuyến đi thường xuyên của họ.

many jet-setters prioritize convenience and luxury when choosing hotels.

Nhiều người thường xuyên đi lại ưu tiên sự tiện nghi và sang trọng khi chọn khách sạn.

the jet-setters' private jets are a common sight at international airports.

Máy bay riêng của những người thường xuyên đi lại là một cảnh thường thấy ở các sân bay quốc tế.

he wanted to emulate the jet-setters and their glamorous image.

Anh muốn noi theo những người thường xuyên đi lại và hình ảnh quyến rũ của họ.

the magazine featured an interview with several high-profile jet-setters.

Tạp chí có đăng một cuộc phỏng vấn với một số người thường xuyên đi lại nổi tiếng.

jet-setters often attend exclusive events and fashion shows.

Những người thường xuyên đi lại thường tham dự các sự kiện và các buổi trình diễn thời trang độc quyền.

the travel agency caters to the needs of discerning jet-setters.

Công ty du lịch đáp ứng các nhu cầu của những người thường xuyên đi lại tinh tế.

jet-setters appreciate high-quality service and personalized attention.

Những người thường xuyên đi lại đánh giá cao dịch vụ chất lượng cao và sự quan tâm cá nhân.

the documentary followed the lives of several wealthy jet-setters.

Bộ phim tài liệu theo dõi cuộc sống của một số người thường xuyên đi lại giàu có.

jet-setters often collect unique souvenirs from their travels around the globe.

Những người thường xuyên đi lại thường xuyên sưu tầm những món quà lưu niệm độc đáo từ những chuyến đi vòng quanh thế giới của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay