jewelled

[Mỹ]/ˈdʒu:əld/
[Anh]/'dʒuəld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. trang trí bằng đá quý; đeo trang sức
vi. được gắn với đá quý
Word Forms
thì quá khứjewelled
quá khứ phân từjewelled

Cụm từ & Cách kết hợp

bejewelled

đính đá quý

Câu ví dụ

a jewelled brooch with a pattern resembling the sun.

một chiếc broach đính đá có họa tiết giống như mặt trời.

a veil of smoke which she fanned away with a jewelled hand.

một tấm màn khói mà cô ấy đã quạt đi bằng một bàn tay được trang trí bằng đá quý.

When he struck that blow, he did the one thing which would bring that gem to its most perfect shapeliness, radiance, and jewelled splendor.

Khi anh ta tung cú đánh đó, anh ta đã làm một điều duy nhất sẽ khiến viên đá quý đó đạt được hình dáng, rạng rỡ và lấp lánh hoàn hảo nhất.

She wore a jewelled tiara to the ball.

Cô ấy đội một chiếc vương miện được trang trí bằng đá quý đến buổi dạ hội.

The jewelled necklace sparkled in the sunlight.

Dây chuyền được trang trí bằng đá quý lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

He gifted her a jewelled bracelet for their anniversary.

Anh ấy tặng cô ấy một chiếc vòng tay được trang trí bằng đá quý nhân kỷ niệm của họ.

The jewelled ring on her finger was stunning.

Chiếc nhẫn được trang trí bằng đá quý trên ngón tay cô ấy thật tuyệt vời.

The jewelled crown symbolized royalty and power.

Vương miện được trang trí bằng đá quý tượng trưng cho sự hoàng gia và quyền lực.

The jewelled brooch added elegance to her outfit.

Chiếc trâm cài áo được trang trí bằng đá quý đã thêm sự thanh lịch cho bộ trang phục của cô ấy.

The jewelled earrings glimmered as she moved.

Những chiếc bông tai được trang trí bằng đá quý lấp lánh khi cô ấy di chuyển.

The jewelled belt was the perfect accessory for her dress.

Chiếc thắt lưng được trang trí bằng đá quý là phụ kiện hoàn hảo cho chiếc váy của cô ấy.

The jewelled watch was a family heirloom.

Đồng hồ được trang trí bằng đá quý là một di sản gia đình.

The jewelled hairpin held her hair in place.

Chiếc kẹp tóc được trang trí bằng đá quý giữ cho tóc cô ấy ở đúng chỗ.

Ví dụ thực tế

And then the old perennial battered gold jewels.

Và sau đó là những viên ngọc vàng cũ kỹ, bị mài mòn.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

And I got some little dainty jewels on.

Và tôi có một vài món trang sức nhỏ nhắn, tinh xảo.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

She had even taken to wearing their mother's jewels.

Cô ấy thậm chí còn bắt đầu đeo những món trang sức của mẹ chúng.

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

He had a large jewel in his necktie.

Anh ấy có một viên ngọc lớn trên cà vạt.

Nguồn: VOA Special February 2019 Collection

Michigan is considered the crown jewel of Tuesday's contests.

Michigan được coi là viên ngọc quý của các cuộc thi ngày thứ Ba.

Nguồn: AP Listening Collection March 2016

My little niece guards her pocket-money as a queen does her crown jewel.

Cô cháu gái nhỏ của tôi bảo vệ tiền tiết kiệm của mình như một vị nữ hoàng bảo vệ viên ngọc quý của mình.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

St Mark's Square is surrounded by some of the city's finest architectural jewels.

Quảng trường Thánh Mark được bao quanh bởi một số viên ngọc kiến trúc đẹp nhất của thành phố.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

St Mark’s Square is surrounded by some of the city’s finest architectural jewels.

Quảng trường Thánh Mark được bao quanh bởi một số viên ngọc kiến trúc đẹp nhất của thành phố.

Nguồn: Vacation Travel City Guide (Video Version)

British lawmakers seem inclined to protect their crown jewel, as one MP put it.

Các nhà lập pháp Anh dường như có xu hướng bảo vệ viên ngọc quý của họ, như một nghị sĩ đã nói.

Nguồn: The Economist (Summary)

I buy her jewels to say " thank you" .

Tôi mua trang sức cho cô ấy để nói "cảm ơn".

Nguồn: A Simplified Version of "A King's Love Story"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay