joker

[Mỹ]/'dʒəʊkə/
[Anh]/'dʒokɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người thích đùa giỡn; một chàng trai; một lá bài có hình ảnh của một người hề
Word Forms
số nhiềujokers

Câu ví dụ

She put down a joker.

Cô ấy đã hạ một con lừa.

Some joker is blocking my driveway.

Có một kẻ đùa nghịch đang chặn đường lái xe của tôi.

Tell that joker to stop using my parking space.

Hãy bảo người lừa đó thôi chiếm dụng chỗ đỗ xe của tôi đi.

Everyone knew each other well, except for the new guy Jason, who was the joker in the pack.

Mọi người đều quen biết nhau, ngoại trừ Jason, người mới đến, là một kẻ lừa trong nhóm.

Any of a set of 22 playing cards consisting of a joker plus 21 cards depicting vices, virtues, and elemental forces, used in fortunetelling and as trump in tarok.

Bất kỳ bộ bài gồm 22 lá bài, bao gồm một quân hề và 21 lá bài mô tả các vices, virtues và các lực lượng nguyên tố, được sử dụng trong việc bói và làm át trong tarok.

He is known for being a joker in the office.

Anh ấy nổi tiếng là một kẻ lừa trong văn phòng.

The joker in the group always keeps everyone laughing.

Kẻ lừa trong nhóm luôn khiến mọi người cười.

She couldn't help but laugh at his joker antics.

Cô ấy không thể không cười trước những trò hề của anh ấy.

The comedian delivered a hilarious joker during his stand-up routine.

Người biểu diễn hài đã đưa ra một câu đùa hài hước trong buổi biểu diễn của mình.

Playing the joker at inappropriate times can be disrespectful.

Đùa vào những thời điểm không thích hợp có thể là bất lịch sự.

His joker personality often masks his true feelings.

Tính cách thích đùa của anh ấy thường che giấu cảm xúc thật của anh ấy.

The joker card can be used as any other card in the deck.

Thẻ lừa có thể được sử dụng như bất kỳ thẻ nào khác trong bộ bài.

She always carries a joker in her wallet for good luck.

Cô ấy luôn mang theo một con lừa trong ví của mình để may mắn.

The joker's witty remarks kept the conversation lively.

Những câu nhận xét dí dỏm của kẻ lừa đã khiến cuộc trò chuyện trở nên sôi nổi.

Don't take him too seriously, he's just a joker trying to make people smile.

Đừng nghiêm túc với anh ấy quá, anh ấy chỉ là một kẻ lừa đang cố gắng làm mọi người cười thôi.

Ví dụ thực tế

Is it the jokers or the police?

Là những kẻ hề hay cảnh sát?

Nguồn: Learn English by Watching Movies with VOA

Who's the serious method actor? - And who is the practical joker?

Ai là diễn viên nghiêm túc theo phương pháp? - Và ai là kẻ hề thực tế?

Nguồn: Lost Girl Season 4

Embiid is known for being a joker and got some laughs for his effort.

Embiid nổi tiếng là một kẻ hề và đã nhận được một số tiếng cười cho nỗ lực của mình.

Nguồn: VOA Special English: World

I have three kings and one joker.

Tôi có ba người vua và một kẻ hề.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Critics are divided of the joker.

Các nhà phê bình chia thành nhiều ý kiến về kẻ hề.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

" Ah, you're jokers, you are, " said the Dwarf.

"- Ồ, các cậu là những kẻ hề, các cậu là, " người lùn nói.

Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince Caspian

From jokers and jesters to a sloth on a stick.

Từ những kẻ hề và hề lố đến một con lười trên một cây gậy.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2021 Collection

These hocus pocus jokers.Best get out of our grills.

Những kẻ hề hocus pocus này. Tốt nhất là nên rời khỏi lò nướng của chúng ta.

Nguồn: Collection of Interesting Stories

Reese leaves, and five minutes later, these jokers show up.

Reese rời đi, và năm phút sau, những kẻ hề này xuất hiện.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

You must alternate the calls. Starting now.'Always a joker, Marty had a different take.

Bạn phải luân phiên các cuộc gọi. Bắt đầu ngay bây giờ.'Luôn là một kẻ hề, Marty có một cách tiếp cận khác.

Nguồn: People Magazine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay