trickster

[Mỹ]/'trɪkstə/
[Anh]/'trɪkstɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người lừa dối hoặc đánh lừa người khác, một người tinh quái.
Word Forms
số nhiềutricksters

Câu ví dụ

mediums exposed as tricksters and frauds.

những người làm thầy bói bị phanh phui là kẻ lừa đảo và kẻ gian.

The trickster fox outsmarted the other animals in the forest.

Cáo tinh nghịch đã đánh lừa những con vật khác trong rừng.

The trickster used his cunning to deceive the villagers.

Kẻ lừa đảo đã sử dụng sự xảo quyệt của mình để lừa gạt dân làng.

Beware of the trickster's manipulative ways.

Hãy cẩn thận với những thủ đoạn thao túng của kẻ lừa đảo.

The trickster's antics often led to chaos and confusion.

Những trò nghịch ngợm của kẻ lừa đảo thường dẫn đến sự hỗn loạn và hoang mang.

She saw through the trickster's lies and exposed his deceit.

Cô ấy nhìn thấu những lời nói dối của kẻ lừa đảo và vạch trần sự lừa dối của hắn.

The trickster's charm and wit made him a favorite among the townspeople.

Sự quyến rũ và dí dỏm của kẻ lừa đảo khiến hắn trở nên được yêu thích trong số dân làng.

The trickster's pranks were always met with laughter and amusement.

Những trò đùa của kẻ lừa đảo luôn được đón nhận bằng tiếng cười và sự thích thú.

The trickster's devious schemes often backfired on him.

Những kế hoạch xảo quyệt của kẻ lừa đảo thường phản tác dụng với hắn.

The trickster's ability to deceive others was both impressive and concerning.

Khả năng lừa dối người khác của kẻ lừa đảo vừa đáng kinh ngạc vừa đáng lo ngại.

The trickster's true motives were always shrouded in mystery.

Động cơ thực sự của kẻ lừa đảo luôn bị che giấu trong bí ẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay