prankster

[Mỹ]/'præŋkstə/
[Anh]/ˈpræŋkstɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người tinh nghịch thích chơi trò đùa hoặc trò hề.
Word Forms
số nhiềupranksters

Câu ví dụ

You have to be able to take a joke to work with some of the pranksters in our office.

Bạn phải có khả năng đón nhận một trò đùa để làm việc với một số người thích gây trò hề trong văn phòng của chúng tôi.

Officers who have stepped out of line in the recent past have ended uplooking more like foolish pranksters than serious threats.

Những cảnh sát đã vượt quá giới hạn trong thời gian gần đây có vẻ ngoài hơn như những kẻ thích gây trò hề ngốc nghếch hơn là những mối đe dọa nghiêm trọng.

The prankster hid whoopee cushions around the office.

Kẻ thích gây trò hề đã giấu ghế hơi quanh văn phòng.

The prankster switched the sugar with salt in the sugar bowl.

Kẻ thích gây trò hề đã đổi đường bằng muối trong bát đường.

The prankster put fake bugs in his friend's bed as a joke.

Kẻ thích gây trò hề đã bỏ những con bọ giả vào giường của bạn mình như một trò đùa.

The prankster changed the computer background to a funny meme.

Kẻ thích gây trò hề đã thay đổi hình nền máy tính thành một meme hài hước.

The prankster set up a fake spider to scare his sister.

Kẻ thích gây trò hề đã bày ra một con nhện giả để dọa chị gái của mình.

The prankster put a whoopee cushion on his teacher's chair before class.

Kẻ thích gây trò hề đã bỏ một chiếc ghế hơi lên ghế của giáo viên trước giờ học.

The prankster pretended to be a ghost to scare his friends in the dark.

Kẻ thích gây trò hề giả vờ là một con ma để dọa bạn bè của mình trong bóng tối.

The prankster replaced the hand soap with mayonnaise in the bathroom.

Kẻ thích gây trò hề đã thay thế xà phòng tay bằng mayonnaise trong phòng tắm.

The prankster put a fake spider in the salad bowl at the party.

Kẻ thích gây trò hề đã bỏ một con nhện giả vào bát salad tại bữa tiệc.

The prankster changed the ringtone on his friend's phone to a funny song.

Kẻ thích gây trò hề đã thay đổi nhạc chuông trên điện thoại của bạn mình thành một bài hát hài hước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay