| số nhiều | jubilations |
The goal was greeted by jubilation from the home fans.
Bàn thắng đã được người hâm mộ trên sân nhà chào đón bằng sự hân hoan.
The laughter on the boats mingled with that on shore,adding to the jubilation on National Day.
Tiếng cười trên thuyền hòa lẫn với tiếng cười trên bờ, thêm vào niềm vui ngày Quốc khánh.
The team celebrated their victory with jubilation.
Đội đã ăn mừng chiến thắng của họ bằng sự hân hoan.
The crowd erupted in jubilation when the final goal was scored.
Khán đài đã bùng nổ trong sự hân hoan khi bàn thắng cuối cùng được ghi.
Her jubilation was evident as she danced around the room.
Sự hân hoan của cô ấy rất rõ ràng khi cô ấy nhảy xung quanh phòng.
The news of his promotion was met with jubilation by his colleagues.
Tin tức về việc thăng chức của anh ấy đã được đồng nghiệp đón nhận bằng sự hân hoan.
The jubilation of the fans could be heard throughout the stadium.
Sự hân hoan của người hâm mộ có thể được nghe thấy khắp sân vận động.
The team's jubilation was short-lived as they realized they had to play another game.
Sự hân hoan của đội là ngắn ngủi khi họ nhận ra rằng họ phải chơi thêm một trận nữa.
The jubilation on her face was contagious, spreading to everyone around her.
Sự hân hoan trên khuôn mặt cô ấy rất lây lan, lan sang tất cả mọi người xung quanh.
The announcement of the bonus was met with jubilation by the employees.
Thông báo về tiền thưởng đã được nhân viên đón nhận bằng sự hân hoan.
The team's jubilation turned to disappointment when they realized they had lost the championship.
Sự hân hoan của đội đã chuyển thành thất vọng khi họ nhận ra rằng họ đã thua giải vô địch.
The jubilation in the air was palpable as the city celebrated its victory.
Sự hân hoan trong không khí rất rõ ràng khi thành phố ăn mừng chiến thắng của mình.
Feel free to express your jubilation at any time.
Xin tự do thể hiện sự hân hoan của bạn bất cứ lúc nào.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2Mission leaders raised their hands in jubilation.
Các nhà lãnh đạo nhiệm vụ giơ tay thể hiện sự hân hoan.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 CollectionYeah, the reactions are nothing short of jubilation.
Ừ, phản ứng không hề kém phần hân hoan.
Nguồn: NPR News June 2021 CompilationSeptember 2nd 1945 and America's joy bubbled over into unrestrained jubilation.
Ngày 2 tháng 9 năm 1945 và niềm vui của nước Mỹ tràn ra bên ngoài thành sự hân hoan không kiềm chế được.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive ReadingWith sudden jubilation, Tom snatched up a briefcase left by some harassed passenger.
Với sự hân hoan bất ngờ, Tom nhanh chóng giật lấy một chiếc hộp đựng tài liệu bị một hành khách bực bội bỏ lại.
Nguồn: A man named Ove decides to die.Residents have described scenes of jubilation with thousands of people taking to the streets.
Người dân đã mô tả những cảnh tượng hân hoan với hàng ngàn người đổ ra đường.
Nguồn: BBC Listening Compilation June 2021There were scenes of jubilation in Paris and in towns and cities across the country.
Có những cảnh tượng hân hoan ở Paris và ở các thị trấn, thành phố trên khắp cả nước.
Nguồn: BBC World HeadlinesRon made a noise that might have indicated jubilation or disgust, it was hard to tell.
Ron phát ra một tiếng có thể cho thấy sự hân hoan hoặc ghê tởm, khó mà nói được.
Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the PhoenixHarry was an indispensable part of the mingled outpourings of jubilation and mourning, of grief and celebration.
Harry là một phần không thể thiếu của sự pha trộn giữa sự hân hoan và nỗi buồn, giữa đau buồn và ăn mừng.
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsHarry was an indispensible part of the mingled outpourings of jubilation and mourning, of grief and celebration.
Harry là một phần không thể thiếu của sự pha trộn giữa sự hân hoan và nỗi buồn, giữa đau buồn và ăn mừng.
Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly HallowsThe goal was greeted by jubilation from the home fans.
Bàn thắng đã được người hâm mộ trên sân nhà chào đón bằng sự hân hoan.
The laughter on the boats mingled with that on shore,adding to the jubilation on National Day.
Tiếng cười trên thuyền hòa lẫn với tiếng cười trên bờ, thêm vào niềm vui ngày Quốc khánh.
The team celebrated their victory with jubilation.
Đội đã ăn mừng chiến thắng của họ bằng sự hân hoan.
The crowd erupted in jubilation when the final goal was scored.
Khán đài đã bùng nổ trong sự hân hoan khi bàn thắng cuối cùng được ghi.
Her jubilation was evident as she danced around the room.
Sự hân hoan của cô ấy rất rõ ràng khi cô ấy nhảy xung quanh phòng.
The news of his promotion was met with jubilation by his colleagues.
Tin tức về việc thăng chức của anh ấy đã được đồng nghiệp đón nhận bằng sự hân hoan.
The jubilation of the fans could be heard throughout the stadium.
Sự hân hoan của người hâm mộ có thể được nghe thấy khắp sân vận động.
The team's jubilation was short-lived as they realized they had to play another game.
Sự hân hoan của đội là ngắn ngủi khi họ nhận ra rằng họ phải chơi thêm một trận nữa.
The jubilation on her face was contagious, spreading to everyone around her.
Sự hân hoan trên khuôn mặt cô ấy rất lây lan, lan sang tất cả mọi người xung quanh.
The announcement of the bonus was met with jubilation by the employees.
Thông báo về tiền thưởng đã được nhân viên đón nhận bằng sự hân hoan.
The team's jubilation turned to disappointment when they realized they had lost the championship.
Sự hân hoan của đội đã chuyển thành thất vọng khi họ nhận ra rằng họ đã thua giải vô địch.
The jubilation in the air was palpable as the city celebrated its victory.
Sự hân hoan trong không khí rất rõ ràng khi thành phố ăn mừng chiến thắng của mình.
Feel free to express your jubilation at any time.
Xin tự do thể hiện sự hân hoan của bạn bất cứ lúc nào.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2Mission leaders raised their hands in jubilation.
Các nhà lãnh đạo nhiệm vụ giơ tay thể hiện sự hân hoan.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 CollectionYeah, the reactions are nothing short of jubilation.
Ừ, phản ứng không hề kém phần hân hoan.
Nguồn: NPR News June 2021 CompilationSeptember 2nd 1945 and America's joy bubbled over into unrestrained jubilation.
Ngày 2 tháng 9 năm 1945 và niềm vui của nước Mỹ tràn ra bên ngoài thành sự hân hoan không kiềm chế được.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive ReadingWith sudden jubilation, Tom snatched up a briefcase left by some harassed passenger.
Với sự hân hoan bất ngờ, Tom nhanh chóng giật lấy một chiếc hộp đựng tài liệu bị một hành khách bực bội bỏ lại.
Nguồn: A man named Ove decides to die.Residents have described scenes of jubilation with thousands of people taking to the streets.
Người dân đã mô tả những cảnh tượng hân hoan với hàng ngàn người đổ ra đường.
Nguồn: BBC Listening Compilation June 2021There were scenes of jubilation in Paris and in towns and cities across the country.
Có những cảnh tượng hân hoan ở Paris và ở các thị trấn, thành phố trên khắp cả nước.
Nguồn: BBC World HeadlinesRon made a noise that might have indicated jubilation or disgust, it was hard to tell.
Ron phát ra một tiếng có thể cho thấy sự hân hoan hoặc ghê tởm, khó mà nói được.
Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the PhoenixHarry was an indispensable part of the mingled outpourings of jubilation and mourning, of grief and celebration.
Harry là một phần không thể thiếu của sự pha trộn giữa sự hân hoan và nỗi buồn, giữa đau buồn và ăn mừng.
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsHarry was an indispensible part of the mingled outpourings of jubilation and mourning, of grief and celebration.
Harry là một phần không thể thiếu của sự pha trộn giữa sự hân hoan và nỗi buồn, giữa đau buồn và ăn mừng.
Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly HallowsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay