juttings

Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nhô ra; lồi ra; chiếu ra

Cụm từ & Cách kết hợp

jutting out

nhô ra

jutting rock

khối đá nhô ra

jutting ledge

mặt cắt nhô ra

jutting angle

góc nhô ra

Câu ví dụ

his chin was jutting with aggression.

Cằm của anh ta nhô ra với sự hung hăng.

cliffs jutting straight up

những vách đá nhô thẳng lên.

The soldier saw a gun jutting out of some bushes.

Người lính nhìn thấy một khẩu súng nhô ra khỏi một số bụi rậm.

a pipe jutting from his mouth;

một chiếc ống nhô ra khỏi miệng anh ta;

The climbers rested on a sheltered ledge jutting out from the cliff.

Những người leo núi nghỉ ngơi trên một bệ đá được che chắn nhô ra từ vách đá.

The Gran are easily distinguished by their triple eyestalks. They have hircine faces, small horns, and a jutting jaw-line.

Những người Gran có thể dễ dàng được phân biệt bởi ba mắt của họ. Chúng có khuôn mặt giống như của loài dê đực, sừng nhỏ và đường hàm nhô ra.

Ví dụ thực tế

He found the fossil jutting out of the mud.

Anh ta tìm thấy hóa thạch nhô ra khỏi bùn.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation August 2019

Seeing these tree stumps just jut out of nowhere.

Nhìn những thân cây bị chặt này nhô ra từ không đâu cả.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

Sometimes the chin will be more of a jutting chin.

Đôi khi cằm sẽ nhô ra hơn.

Nguồn: Connection Magazine

She was large and square and her heavy jaw jutted aggressively.

Cô ấy to và vuông vắn, với hàm nặng nề nhô ra một cách hung hăng.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

The desert of southeastern Utah is a wilderness of flat-topped mesas, jutting buttes and plunging canyons.

Sa mạc ở đông nam Utah là một vùng hoang dã với những bãi mesa đỉnh bằng, những ngọn đồi nhô ra và những hẻm núi sâu.

Nguồn: New York Times

Above this bit of breechclout were the hollowed belly and the jutting ribs of a concentration-camp inmate.

Phía trên mảnh vải lót này là bụng lõm và xương sườn nhô ra của một tù nhân trại tập trung.

Nguồn: Stephen King on Writing

Of those who lived, many were hideously misshapen, with the infamous drooping lip and jutting Habsburg jaw.

Trong số những người còn sống, rất nhiều người có hình dạng xấu xí, với môi rũ xuống và hàm Habsburg nhô ra nổi tiếng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Researchers used computer simulations to calculate future melting of protective ice shelves jutting over the Amundsen Sea.

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng các mô phỏng máy tính để tính toán sự tan chảy trong tương lai của các tầng băng bảo vệ nhô ra trên Biển Amundsen.

Nguồn: This month's AP Listening

Jutting out of the sides of it were large triangular shaped razors.

Từ hai bên của nó nhô ra những lưỡi dao hình tam giác lớn.

Nguồn: Jurassic Fight Club

He's got huge spikes that jut out of his back.

Cậu ấy có những gai khổng lồ nhô ra khỏi lưng.

Nguồn: Jurassic Fight Club

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay