kayaked together
chèo thuyền kayak cùng nhau
kayaked yesterday
chèo thuyền kayak ngày hôm qua
kayaked every weekend
chèo thuyền kayak mỗi cuối tuần
kayaked for hours
chèo thuyền kayak trong nhiều giờ
kayaked in summer
chèo thuyền kayak vào mùa hè
kayaked along river
chèo thuyền kayak dọc theo sông
kayaked with friends
chèo thuyền kayak với bạn bè
kayaked on lake
chèo thuyền kayak trên hồ
kayaked at dawn
chèo thuyền kayak vào lúc bình minh
kayaked last summer
chèo thuyền kayak vào mùa hè năm ngoái
i kayaked down the river last weekend.
Tôi đã chèo thuyền kayak xuống sông vào cuối tuần trước.
they kayaked around the beautiful lake.
Họ đã chèo thuyền kayak quanh hồ đẹp như tranh vẽ.
we kayaked for hours and enjoyed the scenery.
Chúng tôi đã chèo thuyền kayak trong nhiều giờ và tận hưởng cảnh quan.
she kayaked with her friends during the summer vacation.
Cô ấy đã chèo thuyền kayak với bạn bè trong kỳ nghỉ hè.
he kayaked in the ocean for the first time.
Anh ấy đã chèo thuyền kayak trên biển lần đầu tiên.
we kayaked through the mangroves and saw many birds.
Chúng tôi đã chèo thuyền kayak qua các khu rừng ngập mặn và nhìn thấy nhiều loài chim.
last summer, i kayaked every weekend.
Mùa hè vừa rồi, tôi đã chèo thuyền kayak vào mỗi cuối tuần.
they kayaked as part of their adventure trip.
Họ đã chèo thuyền kayak như một phần của chuyến đi phiêu lưu của họ.
after dinner, we kayaked under the stars.
Sau bữa tối, chúng tôi đã chèo thuyền kayak dưới bầu trời đầy sao.
she kayaked solo to improve her skills.
Cô ấy đã chèo thuyền kayak một mình để cải thiện kỹ năng của mình.
kayaked together
chèo thuyền kayak cùng nhau
kayaked yesterday
chèo thuyền kayak ngày hôm qua
kayaked every weekend
chèo thuyền kayak mỗi cuối tuần
kayaked for hours
chèo thuyền kayak trong nhiều giờ
kayaked in summer
chèo thuyền kayak vào mùa hè
kayaked along river
chèo thuyền kayak dọc theo sông
kayaked with friends
chèo thuyền kayak với bạn bè
kayaked on lake
chèo thuyền kayak trên hồ
kayaked at dawn
chèo thuyền kayak vào lúc bình minh
kayaked last summer
chèo thuyền kayak vào mùa hè năm ngoái
i kayaked down the river last weekend.
Tôi đã chèo thuyền kayak xuống sông vào cuối tuần trước.
they kayaked around the beautiful lake.
Họ đã chèo thuyền kayak quanh hồ đẹp như tranh vẽ.
we kayaked for hours and enjoyed the scenery.
Chúng tôi đã chèo thuyền kayak trong nhiều giờ và tận hưởng cảnh quan.
she kayaked with her friends during the summer vacation.
Cô ấy đã chèo thuyền kayak với bạn bè trong kỳ nghỉ hè.
he kayaked in the ocean for the first time.
Anh ấy đã chèo thuyền kayak trên biển lần đầu tiên.
we kayaked through the mangroves and saw many birds.
Chúng tôi đã chèo thuyền kayak qua các khu rừng ngập mặn và nhìn thấy nhiều loài chim.
last summer, i kayaked every weekend.
Mùa hè vừa rồi, tôi đã chèo thuyền kayak vào mỗi cuối tuần.
they kayaked as part of their adventure trip.
Họ đã chèo thuyền kayak như một phần của chuyến đi phiêu lưu của họ.
after dinner, we kayaked under the stars.
Sau bữa tối, chúng tôi đã chèo thuyền kayak dưới bầu trời đầy sao.
she kayaked solo to improve her skills.
Cô ấy đã chèo thuyền kayak một mình để cải thiện kỹ năng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay