kayaked

[Mỹ]/ˈkaɪækt/
[Anh]/ˈkaɪækt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ của kayak

Cụm từ & Cách kết hợp

kayaked together

chèo thuyền kayak cùng nhau

kayaked yesterday

chèo thuyền kayak ngày hôm qua

kayaked every weekend

chèo thuyền kayak mỗi cuối tuần

kayaked for hours

chèo thuyền kayak trong nhiều giờ

kayaked in summer

chèo thuyền kayak vào mùa hè

kayaked along river

chèo thuyền kayak dọc theo sông

kayaked with friends

chèo thuyền kayak với bạn bè

kayaked on lake

chèo thuyền kayak trên hồ

kayaked at dawn

chèo thuyền kayak vào lúc bình minh

kayaked last summer

chèo thuyền kayak vào mùa hè năm ngoái

Câu ví dụ

i kayaked down the river last weekend.

Tôi đã chèo thuyền kayak xuống sông vào cuối tuần trước.

they kayaked around the beautiful lake.

Họ đã chèo thuyền kayak quanh hồ đẹp như tranh vẽ.

we kayaked for hours and enjoyed the scenery.

Chúng tôi đã chèo thuyền kayak trong nhiều giờ và tận hưởng cảnh quan.

she kayaked with her friends during the summer vacation.

Cô ấy đã chèo thuyền kayak với bạn bè trong kỳ nghỉ hè.

he kayaked in the ocean for the first time.

Anh ấy đã chèo thuyền kayak trên biển lần đầu tiên.

we kayaked through the mangroves and saw many birds.

Chúng tôi đã chèo thuyền kayak qua các khu rừng ngập mặn và nhìn thấy nhiều loài chim.

last summer, i kayaked every weekend.

Mùa hè vừa rồi, tôi đã chèo thuyền kayak vào mỗi cuối tuần.

they kayaked as part of their adventure trip.

Họ đã chèo thuyền kayak như một phần của chuyến đi phiêu lưu của họ.

after dinner, we kayaked under the stars.

Sau bữa tối, chúng tôi đã chèo thuyền kayak dưới bầu trời đầy sao.

she kayaked solo to improve her skills.

Cô ấy đã chèo thuyền kayak một mình để cải thiện kỹ năng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay