keto

[Mỹ]/ˈkiːtəʊ/
[Anh]/ˈkiːtoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến ketone
Word Forms
số nhiềuketos

Cụm từ & Cách kết hợp

keto diet

chế độ ăn Keto

keto snacks

đồ ăn keto

keto meal

bữa ăn keto

keto recipes

công thức keto

keto lifestyle

phong cách sống keto

keto foods

thực phẩm keto

keto plan

lập kế hoạch keto

keto friendly

thân thiện với keto

keto meal prep

chuẩn bị bữa ăn keto

keto supplements

thực phẩm bổ sung keto

Câu ví dụ

many people follow a keto diet to lose weight.

Nhiều người tuân theo chế độ ăn keto để giảm cân.

she enjoys keto-friendly snacks in the afternoon.

Cô ấy thích những món ăn nhẹ phù hợp với chế độ ăn keto vào buổi chiều.

the keto lifestyle has gained popularity in recent years.

Lối sống keto đã trở nên phổ biến hơn trong những năm gần đây.

he is researching keto recipes for his cooking blog.

Anh ấy đang nghiên cứu các công thức keto cho blog ẩm thực của mình.

many athletes use a keto diet to enhance their performance.

Nhiều vận động viên sử dụng chế độ ăn keto để nâng cao hiệu suất của họ.

she found a great keto cookbook at the store.

Cô ấy đã tìm thấy một cuốn sách dạy nấu ăn keto tuyệt vời tại cửa hàng.

he prefers keto meals because they keep him full longer.

Anh ấy thích các bữa ăn keto vì chúng khiến anh ấy cảm thấy no lâu hơn.

they are hosting a keto potluck this weekend.

Họ sẽ tổ chức một bữa tiệc potluck keto vào cuối tuần này.

following a keto diet can improve mental clarity.

Việc tuân theo chế độ ăn keto có thể cải thiện sự minh mẫn tinh thần.

she shares her keto journey on social media.

Cô ấy chia sẻ hành trình keto của mình trên mạng xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay