ketones

[Mỹ]/[ˈkiːtəʊn]/
[Anh]/[ˈkiːtoʊn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một hợp chất hữu cơ chứa nhóm carbonyl; Một sản phẩm chuyển hóa được hình thành trong quá trình phân hủy chất béo trong cơ thể; Một chất ketone.

Cụm từ & Cách kết hợp

detecting ketones

Phát hiện ketone

ketones in urine

Ketone trong nước tiểu

high ketones levels

Mức ketone cao

measuring ketones

Đo lường ketone

ketones breath test

Thử nghiệm hơi thở ketone

checking ketones

Kiểm tra ketone

elevated ketones

Ketone tăng cao

ketones production

Sản xuất ketone

ketones body

Ketone trong cơ thể

testing for ketones

Thử nghiệm ketone

Câu ví dụ

the lab tested the patient's urine for ketones.

Phòng thí nghiệm đã kiểm tra nước tiểu của bệnh nhân để tìm ketone.

ketones are produced when the body breaks down fat for energy.

Ketone được sản xuất khi cơ thể phân hủy chất béo để tạo năng lượng.

a ketogenic diet restricts carbohydrates to encourage ketone production.

Chế độ ăn ketogenic hạn chế carbohydrate để khuyến khích sản xuất ketone.

elevated ketone levels can indicate uncontrolled diabetes.

Mức ketone cao có thể cho thấy bệnh tiểu đường không được kiểm soát.

the chemist analyzed the sample for various ketones.

Nhà hóa học đã phân tích mẫu để tìm các loại ketone khác nhau.

cyclopentanone is a cyclic ketone used in organic synthesis.

Cyclopentanone là một ketone vòng được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ.

fasting can lead to increased ketone levels in the blood.

Ăn chay có thể dẫn đến mức ketone tăng cao trong máu.

the doctor ordered a ketone test to assess the patient's condition.

Bác sĩ đã yêu cầu xét nghiệm ketone để đánh giá tình trạng của bệnh nhân.

acetone is a volatile ketone with a characteristic odor.

Acetone là một ketone bay hơi có mùi đặc trưng.

they studied the reaction mechanisms involving ketones and aldehydes.

Họ đã nghiên cứu các cơ chế phản ứng liên quan đến ketone và andehit.

the presence of ketones in the blood suggested a metabolic disorder.

Sự hiện diện của ketone trong máu cho thấy một rối loạn chuyển hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay