kettles

[Mỹ]/ˈkɛtəlz/
[Anh]/ˈkɛtəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dụng cụ chứa nước để đun sôi; dạng số nhiều của kettle

Cụm từ & Cách kết hợp

boiling kettles

nồi đang sôi

electric kettles

nồi điện

kettles on

nồi bật

kettles whistle

nồi kêu whistel

cast iron kettles

nồi gang

stainless kettles

nồi thép không gỉ

kettles boiling

nồi đang sôi

kettles steaming

nồi đang bốc hơi

kettles brewing

nồi đun

kettles ready

nồi đã sẵn sàng

Câu ví dụ

we have several kettles in the kitchen.

Chúng tôi có một vài ấm đun nước trong bếp.

electric kettles boil water quickly.

Ấm đun nước điện đun sôi nước rất nhanh.

she prefers stainless steel kettles for durability.

Cô ấy thích ấm đun nước bằng thép không gỉ vì độ bền.

they sell a variety of kettles at the store.

Họ bán nhiều loại ấm đun nước tại cửa hàng.

make sure to clean the kettles regularly.

Hãy chắc chắn vệ sinh ấm đun nước thường xuyên.

some kettles have temperature control features.

Một số ấm đun nước có các tính năng điều chỉnh nhiệt độ.

she filled the kettles with fresh water.

Cô ấy đổ đầy ấm đun nước bằng nước tươi.

these kettles come in various colors and designs.

Những ấm đun nước này có nhiều màu sắc và kiểu dáng khác nhau.

he bought two kettles for his new home.

Anh ấy đã mua hai ấm đun nước cho ngôi nhà mới của mình.

always check the kettles for leaks before use.

Luôn kiểm tra ấm đun nước xem có rò rỉ trước khi sử dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay