kindliness

[Mỹ]/'kaɪndlɪnɪs/
[Anh]/'kaɪndlɪnɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lòng tốt, sự ấm áp, hành vi thân thiện.
Word Forms
số nhiềukindlinesses

Cụm từ & Cách kết hợp

acts of kindliness

những hành động tốt bụng

Câu ví dụ

I can forgive his bluntness because it is associated with a basic kindliness of spirit.

Tôi có thể tha thứ cho sự thẳng thắn của anh ta vì nó gắn liền với một sự tốt bụng cơ bản trong tâm hồn.

her kindliness touched everyone's heart

Sự tốt bụng của cô ấy đã chạm đến trái tim của mọi người.

a person known for their kindliness

Một người nổi tiếng với sự tốt bụng của họ.

expressing kindliness through small gestures

Thể hiện sự tốt bụng qua những cử chỉ nhỏ.

kindliness is a valuable trait

Sự tốt bụng là một phẩm chất quý giá.

a reputation for kindliness and generosity

Một danh tiếng về sự tốt bụng và hào phóng.

her face radiated kindliness and warmth

Khuôn mặt cô ấy toát lên sự tốt bụng và ấm áp.

kindliness can make a big difference in someone's day

Sự tốt bụng có thể tạo ra sự khác biệt lớn trong một ngày của ai đó.

the elderly lady's kindliness was evident in her actions

Sự tốt bụng của người phụ nữ lớn tuổi thể hiện rõ qua hành động của bà.

kindness and kindliness go hand in hand

Sự tốt bụng và lòng tốt gắn liền với nhau.

Ví dụ thực tế

I think the chief thing that struck me about Burton was his kindliness.

Tôi nghĩ điều quan trọng nhất khiến tôi ấn tượng về Burton là sự tốt bụng của ông ấy.

Nguồn: New Version of University English Comprehensive Course 4

To Buck's surprise these dogs manifested no jealousy toward him. They seemed to share the kindliness and largeness of John Thornton.

Điều khiến Buck ngạc nhiên là những con chó này không hề ghen tị với cậu. Chúng có vẻ chia sẻ sự tốt bụng và độ lượng của John Thornton.

Nguồn: The Call of the Wild

He was different with women; notwithstanding his shyness you felt in him an exquisite kindliness.

Anh ấy khác đi khi đối với phụ nữ; bất chấp sự nhút nhát của anh, bạn cảm nhận được sự tốt bụng tuyệt vời tỏa ra từ anh.

Nguồn: Veil

Rodgers's long face shortened into amusement and kindliness.

Khuôn mặt dài của Rodgers co rút lại thành sự thích thú và tốt bụng.

Nguồn: A handsome face.

I have not known the man to whose innate kindliness I would more confidently make an appeal.

Tôi chưa từng biết người đàn ông nào mà tôi tin tưởng hơn để gửi gắm sự cầu xin dựa trên sự tốt bụng bẩm sinh của họ.

Nguồn: Red characters

Notwithstanding her kindliness Kitty herself felt like a schoolgirl in her presence.

Bất chấp sự tốt bụng của cô, bản thân Kitty cũng cảm thấy như một học sinh trong sự có mặt của cô.

Nguồn: Veil

She read in his glance kindliness, and something else more difficult to fathom.

Cô đọc được sự tốt bụng trong ánh mắt anh, và điều gì đó khác khó nắm bắt hơn.

Nguồn: Hidden danger

He bowed, with a happy mixture of dignity and courteous kindliness, and pursued his way.

Anh cúi chào, với sự pha trộn hạnh phúc giữa phẩm giá và sự lịch sự tốt bụng, và tiếp tục đi.

Nguồn: Seven-angled Tower (Part 1)

Health and kindliness shone from her eyes, and not only from her eyes, from her whole figure.

Sức khỏe và sự tốt bụng tỏa ra từ đôi mắt cô, và không chỉ từ đôi mắt cô, mà còn từ toàn bộ vóc dáng của cô.

Nguồn: Cliff (Part 1)

Kitty could not easily meet the eyes which rested on her with a detached scrutiny and with an ironical kindliness.

Kitty khó có thể đối mặt với đôi mắt nhìn cô một cách khách quan và với sự tốt bụng mỉa mai.

Nguồn: Veil

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay