skewness

[Mỹ]/ˈskjuːnəs/
[Anh]/ˈskjuːnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Word Forms
số nhiềuskewnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

high skewness

độ lệch cao

low skewness

độ lệch thấp

positive skewness

độ lệch dương

negative skewness

độ lệch âm

measure skewness

đo độ lệch

reduce skewness

giảm độ lệch

increased skewness

độ lệch tăng lên

skewness increased

độ lệch đã tăng

skewness decreases

độ lệch giảm

skewness changing

độ lệch đang thay đổi

Câu ví dụ

the statistical skewness of the dataset indicates a positive bias toward higher values.

Độ lệch của phân phối thu nhập là rất dương trong bộ dữ liệu này.

positive skewness means the distribution has a longer tail on the right side.

Chúng tôi báo cáo độ lệch và độ nhọn để mô tả hình dạng của dữ liệu.

we calculated the coefficient of skewness to assess the asymmetry of the data.

Độ lệch mẫu cho thấy đuôi bên phải dài trong các phép đo.

the negative skewness suggests that most values are clustered at the upper end.

Sau khi chuyển đổi log, độ lệch giảm gần về không.

when analyzing financial returns, investors often examine skewness and kurtosis.

Độ lệch âm cho thấy phân phối bị lệch trái.

the skewness value of 0.5 indicates a moderately skewed distribution.

Biểu đồ cột xác nhận độ lệch mà chúng ta đã thấy trong các thống kê tổng kết.

researchers detected significant skewness in the survey responses.

Độ lệch cao có thể làm méo trung bình và làm tăng độ lệch chuẩn.

the skewness of the distribution explains why the mean exceeds the median.

Chúng tôi kiểm tra độ lệch trước khi khớp mô hình chuẩn.

a histogram can visually reveal the skewness of a dataset.

Các phần dư cho thấy độ lệch nhẹ, vì vậy chúng tôi sử dụng các sai số tiêu chuẩn bền vững.

understanding skewness helps in choosing appropriate statistical tests.

Phương pháp bootstrap giúp khi độ lệch làm cho phân phối mẫu không chuẩn.

the test for skewness determines whether the data follows a normal distribution.

Các ngoại lệ thường làm tăng độ lệch, vì vậy chúng tôi kiểm tra cẩn thận các giá trị cực đoan.

non-zero skewness indicates that the data is not symmetrically distributed.

Cô ấy so sánh độ lệch giữa các nhóm để xem nhóm con nào có đuôi nặng hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay