kvetches

[Mỹ]/kˈvɛtʃɪz/
[Anh]/kˈvɛtʃɪz/

Dịch

v. phàn nàn liên tục; thúc giục hoặc yêu cầu; khăng khăng về điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

kvetches loudly

kvetches lớn tiếng

kvetches often

kvetches thường xuyên

kvetches about

kvetches về

kvetches incessantly

kvetches liên tục

kvetches quietly

kvetches nhẹ nhàng

kvetches humorously

kvetches hài hước

kvetches together

kvetches cùng nhau

kvetches in public

kvetches trước công chúng

kvetches frequently

kvetches thường xuyên

kvetches lightly

kvetches một cách nhẹ nhàng

Câu ví dụ

she kvetches about the weather every time it rains.

Cô ấy luôn than vãn về thời tiết mỗi khi trời mưa.

he always kvetches when he's stuck in traffic.

Anh ấy luôn than vãn khi bị kẹt xe.

my friend kvetches about her job constantly.

Bạn tôi liên tục than vãn về công việc của cô ấy.

they kvetch about the long wait at the restaurant.

Họ than vãn về thời gian chờ đợi lâu ở nhà hàng.

she kvetches about her neighbors all the time.

Cô ấy luôn than vãn về những người hàng xóm của cô ấy.

he kvetches when he has to wake up early.

Anh ấy than vãn khi phải thức dậy sớm.

my coworkers often kvetch about office politics.

Các đồng nghiệp của tôi thường than vãn về chính trị văn phòng.

she kvetches about the lack of vacation time.

Cô ấy than vãn về việc thiếu thời gian nghỉ phép.

he kvetches whenever he has to do chores.

Anh ấy than vãn mỗi khi phải làm việc nhà.

they kvetch about the rising cost of living.

Họ than vãn về chi phí sinh hoạt ngày càng tăng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay