kvetches loudly
kvetches lớn tiếng
kvetches often
kvetches thường xuyên
kvetches about
kvetches về
kvetches incessantly
kvetches liên tục
kvetches quietly
kvetches nhẹ nhàng
kvetches humorously
kvetches hài hước
kvetches together
kvetches cùng nhau
kvetches in public
kvetches trước công chúng
kvetches frequently
kvetches thường xuyên
kvetches lightly
kvetches một cách nhẹ nhàng
she kvetches about the weather every time it rains.
Cô ấy luôn than vãn về thời tiết mỗi khi trời mưa.
he always kvetches when he's stuck in traffic.
Anh ấy luôn than vãn khi bị kẹt xe.
my friend kvetches about her job constantly.
Bạn tôi liên tục than vãn về công việc của cô ấy.
they kvetch about the long wait at the restaurant.
Họ than vãn về thời gian chờ đợi lâu ở nhà hàng.
she kvetches about her neighbors all the time.
Cô ấy luôn than vãn về những người hàng xóm của cô ấy.
he kvetches when he has to wake up early.
Anh ấy than vãn khi phải thức dậy sớm.
my coworkers often kvetch about office politics.
Các đồng nghiệp của tôi thường than vãn về chính trị văn phòng.
she kvetches about the lack of vacation time.
Cô ấy than vãn về việc thiếu thời gian nghỉ phép.
he kvetches whenever he has to do chores.
Anh ấy than vãn mỗi khi phải làm việc nhà.
they kvetch about the rising cost of living.
Họ than vãn về chi phí sinh hoạt ngày càng tăng.
kvetches loudly
kvetches lớn tiếng
kvetches often
kvetches thường xuyên
kvetches about
kvetches về
kvetches incessantly
kvetches liên tục
kvetches quietly
kvetches nhẹ nhàng
kvetches humorously
kvetches hài hước
kvetches together
kvetches cùng nhau
kvetches in public
kvetches trước công chúng
kvetches frequently
kvetches thường xuyên
kvetches lightly
kvetches một cách nhẹ nhàng
she kvetches about the weather every time it rains.
Cô ấy luôn than vãn về thời tiết mỗi khi trời mưa.
he always kvetches when he's stuck in traffic.
Anh ấy luôn than vãn khi bị kẹt xe.
my friend kvetches about her job constantly.
Bạn tôi liên tục than vãn về công việc của cô ấy.
they kvetch about the long wait at the restaurant.
Họ than vãn về thời gian chờ đợi lâu ở nhà hàng.
she kvetches about her neighbors all the time.
Cô ấy luôn than vãn về những người hàng xóm của cô ấy.
he kvetches when he has to wake up early.
Anh ấy than vãn khi phải thức dậy sớm.
my coworkers often kvetch about office politics.
Các đồng nghiệp của tôi thường than vãn về chính trị văn phòng.
she kvetches about the lack of vacation time.
Cô ấy than vãn về việc thiếu thời gian nghỉ phép.
he kvetches whenever he has to do chores.
Anh ấy than vãn mỗi khi phải làm việc nhà.
they kvetch about the rising cost of living.
Họ than vãn về chi phí sinh hoạt ngày càng tăng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay