| số nhiều | lamentations |
the lamentation of mourners at a funeral
sự than khóc của những người tang sự tại một đám tang
Her lamentation over the loss of her pet was heart-wrenching.
Lời than khóc thương tâm về việc mất thú cưng của cô ấy thật xé lòng.
The poem was filled with sorrowful lamentation for the fallen soldiers.
Đoạn thơ tràn ngập lời than khóc buồn bã cho những người lính đã ngã xuống.
The mournful lamentation of the widow could be heard throughout the village.
Lời than khóc ai oán của người vợ góa có thể được nghe thấy khắp cả làng.
The lamentation of the refugees echoed through the war-torn city.
Lời than khóc của những người tị nạn vang vọng khắp thành phố bị chiến tranh tàn phá.
The painting captured the raw emotion of lamentation and loss.
Bức tranh đã nắm bắt được cảm xúc thô ráp của sự than khóc và mất mát.
His lamentation for his failed business venture was palpable.
Lời than khóc của anh ấy về dự án kinh doanh thất bại của mình thật dễ nhận thấy.
The funeral was filled with the sound of lamentation and weeping.
Tang lễ tràn ngập tiếng than khóc và khóc lóc.
The ancient Greek plays often featured scenes of lamentation and mourning.
Những vở kịch Hy Lạp cổ đại thường có các cảnh than khóc và tang thương.
She expressed her lamentation for the state of the environment through her art.
Cô ấy bày tỏ sự than khóc về tình trạng môi trường thông qua nghệ thuật của mình.
The wailing lamentation of the mother could be heard from miles away.
Tiếng than khóc ai oán của người mẹ có thể được nghe thấy từ xa.
the lamentation of mourners at a funeral
sự than khóc của những người tang sự tại một đám tang
Her lamentation over the loss of her pet was heart-wrenching.
Lời than khóc thương tâm về việc mất thú cưng của cô ấy thật xé lòng.
The poem was filled with sorrowful lamentation for the fallen soldiers.
Đoạn thơ tràn ngập lời than khóc buồn bã cho những người lính đã ngã xuống.
The mournful lamentation of the widow could be heard throughout the village.
Lời than khóc ai oán của người vợ góa có thể được nghe thấy khắp cả làng.
The lamentation of the refugees echoed through the war-torn city.
Lời than khóc của những người tị nạn vang vọng khắp thành phố bị chiến tranh tàn phá.
The painting captured the raw emotion of lamentation and loss.
Bức tranh đã nắm bắt được cảm xúc thô ráp của sự than khóc và mất mát.
His lamentation for his failed business venture was palpable.
Lời than khóc của anh ấy về dự án kinh doanh thất bại của mình thật dễ nhận thấy.
The funeral was filled with the sound of lamentation and weeping.
Tang lễ tràn ngập tiếng than khóc và khóc lóc.
The ancient Greek plays often featured scenes of lamentation and mourning.
Những vở kịch Hy Lạp cổ đại thường có các cảnh than khóc và tang thương.
She expressed her lamentation for the state of the environment through her art.
Cô ấy bày tỏ sự than khóc về tình trạng môi trường thông qua nghệ thuật của mình.
The wailing lamentation of the mother could be heard from miles away.
Tiếng than khóc ai oán của người mẹ có thể được nghe thấy từ xa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay