inserters

[Mỹ]/[ˈɪnsɜːtəz]/
[Anh]/[ˈɪnsɜːrtərz]/

Dịch

n. Người hoặc thiết bị chèn một thứ gì đó; Một thiết bị được dùng để chèn một thứ gì đó, đặc biệt là trong quá trình sản xuất hoặc công nghiệp; Một người có công việc chèn một thứ gì đó, chẳng hạn như dấu gạch nối vào văn bản.

Cụm từ & Cách kết hợp

inserters needed

inserters needed

using inserters

using inserters

inserters work

inserters work

inserters' role

inserters' role

inserters' guide

inserters' guide

inserting inserters

inserting inserters

new inserters

new inserters

Câu ví dụ

the company uses data inserters to populate customer records.

Doanh nghiệp sử dụng các thiết bị chèn dữ liệu để điền thông tin khách hàng.

we need to update the inserters for the new product line.

Chúng ta cần cập nhật các thiết bị chèn cho dòng sản phẩm mới.

the software inserters automatically add the missing information.

Các thiết bị chèn phần mềm tự động thêm thông tin còn thiếu.

the inserters ensure data integrity across all systems.

Các thiết bị chèn đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu trên tất cả các hệ thống.

we're evaluating different inserter solutions for our database.

Chúng tôi đang đánh giá các giải pháp chèn khác nhau cho cơ sở dữ liệu của mình.

the inserters are configured to handle large data volumes.

Các thiết bị chèn được cấu hình để xử lý các khối lượng dữ liệu lớn.

the system uses inserters to populate the report fields.

Hệ thống sử dụng các thiết bị chèn để điền các trường báo cáo.

the inserters automatically insert the customer's address.

Các thiết bị chèn tự động chèn địa chỉ của khách hàng.

we'll need to test the inserters thoroughly before deployment.

Chúng ta cần kiểm tra kỹ các thiết bị chèn trước khi triển khai.

the inserters are crucial for maintaining data accuracy.

Các thiết bị chèn rất quan trọng để duy trì tính chính xác của dữ liệu.

the inserters integrate seamlessly with our existing systems.

Các thiết bị chèn tích hợp liền mạch với các hệ thống hiện có của chúng tôi.

the inserters allow for efficient data entry and processing.

Các thiết bị chèn cho phép nhập và xử lý dữ liệu hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay