landscaping

[Mỹ]/'lænd,skeipiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. làm đẹp môi trường, cải thiện diện mạo của đất.
Word Forms
hiện tại phân từlandscaping
số nhiềulandscapings

Cụm từ & Cách kết hợp

urban landscaping

phong cảnh đô thị

Câu ví dụ

I hired a landscaping company to redesign my backyard.

Tôi đã thuê một công ty làm cảnh quan để thiết kế lại sân sau của tôi.

She is studying landscaping to become a professional gardener.

Cô ấy đang học về làm cảnh quan để trở thành một người làm vườn chuyên nghiệp.

The landscaping around the office building is well-maintained.

Cảnh quan xung quanh tòa nhà văn phòng được bảo trì tốt.

Landscaping can enhance the curb appeal of a property.

Làm cảnh quan có thể nâng cao giá trị thẩm mỹ bên ngoài của một bất động sản.

We need to plant more trees as part of the landscaping plan.

Chúng tôi cần trồng thêm cây như một phần của kế hoạch làm cảnh quan.

The landscaping project includes installing a new irrigation system.

Dự án làm cảnh quan bao gồm việc lắp đặt hệ thống tưới mới.

Landscaping with native plants can help conserve water.

Làm cảnh quan với các loại cây bản địa có thể giúp tiết kiệm nước.

The landscaping crew worked hard to finish the job on time.

Đội ngũ làm cảnh quan đã làm việc chăm chỉ để hoàn thành công việc đúng thời hạn.

She enjoys spending time outdoors, admiring different landscaping designs.

Cô ấy thích dành thời gian ngoài trời, ngưỡng mộ các thiết kế cảnh quan khác nhau.

Proper landscaping can increase the value of a property.

Làm cảnh quan đúng cách có thể làm tăng giá trị của một bất động sản.

Ví dụ thực tế

“They alter the landscape completely, ” he laments.

“Họ thay đổi cảnh quan hoàn toàn,” anh ta than thở.

Nguồn: The Economist (Summary)

Piles of waterlogged debris still dominate the landscape.

Những đống mảnh vỡ ngấm nước vẫn còn thống trị cảnh quan.

Nguồn: PBS English News

The opulent building commanded the landscape, and the landscape seemed made for it.

Tòa nhà tráng lệ thống trị cảnh quan, và có vẻ như cảnh quan được tạo ra dành cho nó.

Nguồn: BBC Reading Selection

And the city pays homeowners to replace existing grass with desert landscaping.

Và thành phố trả tiền cho chủ nhà để thay thế cỏ hiện có bằng cảnh quan sa mạc.

Nguồn: This month VOA Daily Standard English

Venus' scorching rocky landscape could be mapped.

Cảnh quan đá nóng rực của Sao Venus có thể được lập bản đồ.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 Compilation

It is truly a surreal looking landscape with everything washed in red.

Thật sự là một cảnh quan kỳ lạ với tất cả mọi thứ được nhuộm màu đỏ.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019

Scale the Skylon Tower to admire this glorious landscape once more.

Leo lên Tháp Skylon để chiêm ngưỡng cảnh quan tuyệt vời này lần nữa.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America Edition

Are those the landscapes by Daniel Gregory?

Những đó có phải là những cảnh quan của Daniel Gregory?

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

There are many beautiful landscapes in that area.

Có rất nhiều cảnh quan đẹp ở khu vực đó.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

I love how she depicts the barren landscape.

Tôi thích cách cô ấy mô tả cảnh quan cằn cằn.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay