large-celled

[Mỹ]/[lɑːdʒ sɛld]/
[Anh]/[lɑːrdʒ sɛld]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được đặc trưng bởi hoặc có các tế bào lớn; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho các sinh vật có tế bào lớn; Chứa các tế bào lớn hơn trung bình.

Cụm từ & Cách kết hợp

large-celled tumor

u mô tế bào lớn

large-celled lymphoma

lymphoma tế bào lớn

be large-celled

là tế bào lớn

large-celled morphology

đặc điểm hình thái tế bào lớn

showing large-celled

cho thấy tế bào lớn

large-celled appearance

ngoại hình tế bào lớn

large-celled variant

biến thể tế bào lớn

large-celled population

quần thể tế bào lớn

containing large-celled

chứa tế bào lớn

large-celled nature

bản chất tế bào lớn

Câu ví dụ

the large-celled morphology of these neurons is striking under the microscope.

Đặc điểm cấu trúc tế bào lớn của các neuron này rất nổi bật dưới kính hiển vi.

we observed a significant increase in large-celled astrocytes in the damaged tissue.

Chúng tôi quan sát thấy sự gia tăng đáng kể các tế bào sao có kích thước lớn trong mô bị tổn thương.

large-celled tumors often require aggressive treatment strategies.

Các khối u có tế bào lớn thường cần các chiến lược điều trị tích cực.

the presence of large-celled lymphocytes suggested a specific immune response.

Sự hiện diện của các lympho bào có kích thước lớn cho thấy một phản ứng miễn dịch cụ thể.

histological analysis revealed a predominance of large-celled squamous cells.

Phân tích mô học cho thấy sự chiếm ưu thế của các tế bào sừng có kích thước lớn.

the researchers focused on the role of large-celled interneurons in motor control.

Các nhà nghiên cứu tập trung vào vai trò của các tế bào thần kinh trung gian có kích thước lớn trong điều khiển vận động.

large-celled macrophages are crucial for phagocytosis of cellular debris.

Các tế bào thực bào có kích thước lớn đóng vai trò quan trọng trong việc thực bào các mảnh vụn tế bào.

the study investigated the differentiation pathways leading to large-celled phenotypes.

Nghiên cứu này điều tra các con đường biệt hóa dẫn đến các kiểu hình tế bào lớn.

compared to small-celled counterparts, large-celled neurons exhibited increased protein synthesis.

So với các tế bào thần kinh có kích thước nhỏ, các tế bào thần kinh có kích thước lớn cho thấy sự tổng hợp protein tăng lên.

the pathologist noted a high proportion of large-celled atypical cells in the biopsy.

Bác sĩ bệnh lý nhận thấy tỷ lệ cao các tế bào bất thường có kích thước lớn trong mẫu sinh thiết.

large-celled granular cells are characteristic of certain neuroendocrine tumors.

Các tế bào hạt có kích thước lớn là đặc trưng của một số khối u nội tiết thần kinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay