small-celled

[Mỹ]/[ˈsmɔːl ˌsɛld]/
[Anh]/[ˈsmɔːl ˌsɛld]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được đặc trưng bởi hoặc liên quan đến các tế bào nhỏ; Liên quan đến ung thư tế bào nhỏ.
n. Một thuật ngữ được sử dụng trong bối cảnh ung thư tế bào nhỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

small-celled organism

sinh vật có tế bào nhỏ

small-celled structure

cấu trúc có tế bào nhỏ

containing small-celled

chứa tế bào nhỏ

small-celled bacteria

bacteria có tế bào nhỏ

highly small-celled

rất nhỏ về mặt tế bào

small-celled tumors

u có tế bào nhỏ

small-celled state

trạng thái có tế bào nhỏ

are small-celled

là có tế bào nhỏ

small-celled morphology

morphology có tế bào nhỏ

small-celled nature

tính chất có tế bào nhỏ

Câu ví dụ

the researchers studied small-celled tumors in mice.

Những nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các khối u tế bào nhỏ ở chuột.

small-celled lung cancer is often aggressive and fast-growing.

Ung thư phổi tế bào nhỏ thường có tính chất ác tính và phát triển nhanh.

we observed a population of small-celled lymphocytes in the sample.

Chúng tôi quan sát thấy một quần thể các tế bào lympho nhỏ trong mẫu.

the biopsy revealed a proliferation of small-celled neoplastic cells.

Kết quả sinh thiết cho thấy sự phát triển của các tế bào ác tính nhỏ.

the new drug targets small-celled carcinoma cells specifically.

Loại thuốc mới này nhắm trúng các tế bào ung thư nhỏ một cách đặc hiệu.

electron microscopy showed numerous small-celled structures.

Kính hiển vi điện tử cho thấy nhiều cấu trúc tế bào nhỏ.

the pathologist identified the tissue as containing small-celled sarcoma.

Bác sĩ bệnh lý đã xác định mô chứa sarcoma tế bào nhỏ.

small-celled neuroblastoma is a type of childhood cancer.

Neuroblastoma tế bào nhỏ là một loại ung thư ở trẻ em.

the team focused on the characteristics of small-celled thyroid cancer.

Đội ngũ tập trung vào các đặc điểm của ung thư tuyến giáp tế bào nhỏ.

the analysis confirmed the presence of small-celled plasma cells.

Phân tích xác nhận sự hiện diện của các tế bào bạch cầu đơn nhân nhỏ.

the treatment plan involved targeting rapidly dividing small-celled cells.

Kế hoạch điều trị liên quan đến việc nhắm trúng các tế bào nhỏ đang phân chia nhanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay