lasted long
kéo dài lâu
lasting effect
hiệu ứng lâu dài
lasted a while
kéo dài một thời gian
lasted until
kéo dài đến
lasting impression
ấn tượng lâu dài
lasted only
chỉ kéo dài
lasting power
khả năng lâu dài
lasted briefly
kéo dài ngắn
lasting appeal
sức hấp dẫn lâu dài
lasted several
kéo dài vài
the concert lasted for over two hours.
Buổi hòa nhạc kéo dài hơn hai giờ.
our summer vacation lasted six weeks.
Nghỉ hè của chúng tôi kéo dài sáu tuần.
the peace treaty lasted only a few years.
Hiệp định hòa bình chỉ kéo dài vài năm.
the delicious smell of baking lasted a long time.
Mùi thơm ngon của việc nướng bánh kéo dài một thời gian lâu.
the project lasted longer than expected.
Dự án kéo dài lâu hơn dự kiến.
the heavy rain lasted throughout the night.
Trời mưa lớn suốt cả đêm.
the company's success lasted for decades.
Sự thành công của công ty kéo dài nhiều thập kỷ.
the feeling of excitement lasted only a moment.
Cảm giác phấn khích chỉ kéo dài một khoảnh khắc.
the debate lasted well into the evening.
Cuộc tranh luận kéo dài đến tận buổi tối.
the road construction lasted all summer.
Việc xây dựng đường kéo dài cả mùa hè.
the film's popularity lasted for many months.
Sự phổ biến của bộ phim kéo dài nhiều tháng.
lasted long
kéo dài lâu
lasting effect
hiệu ứng lâu dài
lasted a while
kéo dài một thời gian
lasted until
kéo dài đến
lasting impression
ấn tượng lâu dài
lasted only
chỉ kéo dài
lasting power
khả năng lâu dài
lasted briefly
kéo dài ngắn
lasting appeal
sức hấp dẫn lâu dài
lasted several
kéo dài vài
the concert lasted for over two hours.
Buổi hòa nhạc kéo dài hơn hai giờ.
our summer vacation lasted six weeks.
Nghỉ hè của chúng tôi kéo dài sáu tuần.
the peace treaty lasted only a few years.
Hiệp định hòa bình chỉ kéo dài vài năm.
the delicious smell of baking lasted a long time.
Mùi thơm ngon của việc nướng bánh kéo dài một thời gian lâu.
the project lasted longer than expected.
Dự án kéo dài lâu hơn dự kiến.
the heavy rain lasted throughout the night.
Trời mưa lớn suốt cả đêm.
the company's success lasted for decades.
Sự thành công của công ty kéo dài nhiều thập kỷ.
the feeling of excitement lasted only a moment.
Cảm giác phấn khích chỉ kéo dài một khoảnh khắc.
the debate lasted well into the evening.
Cuộc tranh luận kéo dài đến tận buổi tối.
the road construction lasted all summer.
Việc xây dựng đường kéo dài cả mùa hè.
the film's popularity lasted for many months.
Sự phổ biến của bộ phim kéo dài nhiều tháng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay