lasted

[Mỹ]/[ˈlɑːstɪd]/
[Anh]/[ˈlɑːstɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Tiếp tục trong một khoảng thời gian nhất định; Duy trì sự tồn tại hoặc hiệu lực; Sống lâu hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

lasted long

kéo dài lâu

lasting effect

hiệu ứng lâu dài

lasted a while

kéo dài một thời gian

lasted until

kéo dài đến

lasting impression

ấn tượng lâu dài

lasted only

chỉ kéo dài

lasting power

khả năng lâu dài

lasted briefly

kéo dài ngắn

lasting appeal

sức hấp dẫn lâu dài

lasted several

kéo dài vài

Câu ví dụ

the concert lasted for over two hours.

Buổi hòa nhạc kéo dài hơn hai giờ.

our summer vacation lasted six weeks.

Nghỉ hè của chúng tôi kéo dài sáu tuần.

the peace treaty lasted only a few years.

Hiệp định hòa bình chỉ kéo dài vài năm.

the delicious smell of baking lasted a long time.

Mùi thơm ngon của việc nướng bánh kéo dài một thời gian lâu.

the project lasted longer than expected.

Dự án kéo dài lâu hơn dự kiến.

the heavy rain lasted throughout the night.

Trời mưa lớn suốt cả đêm.

the company's success lasted for decades.

Sự thành công của công ty kéo dài nhiều thập kỷ.

the feeling of excitement lasted only a moment.

Cảm giác phấn khích chỉ kéo dài một khoảnh khắc.

the debate lasted well into the evening.

Cuộc tranh luận kéo dài đến tận buổi tối.

the road construction lasted all summer.

Việc xây dựng đường kéo dài cả mùa hè.

the film's popularity lasted for many months.

Sự phổ biến của bộ phim kéo dài nhiều tháng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay