persisted in effort
kiên trì trong nỗ lực
persisted through challenges
vẫn kiên trì vượt qua những thử thách
persisted with determination
kiên trì với sự quyết tâm
persisted despite setbacks
vẫn kiên trì bất chấp những trở ngại
persisted in belief
kiên trì trong niềm tin
persisted in conversation
kiên trì trong cuộc trò chuyện
persisted with patience
kiên trì với sự kiên nhẫn
persisted in pursuit
kiên trì trong việc theo đuổi
persisted in study
kiên trì trong học tập
persisted through adversity
vẫn kiên trì vượt qua nghịch cảnh
she persisted in her studies despite the challenges.
Cô ấy kiên trì theo đuổi các nghiên cứu bất chấp những thử thách.
he persisted with his training until he achieved his goals.
Anh ấy kiên trì với việc tập luyện cho đến khi đạt được mục tiêu của mình.
the team persisted in their efforts to win the championship.
Đội đã kiên trì với những nỗ lực của họ để giành chức vô địch.
they persisted through the tough times together.
Họ đã kiên trì vượt qua những thời điểm khó khăn cùng nhau.
despite the setbacks, she persisted in her quest for justice.
Bất chấp những trở ngại, cô ấy vẫn kiên trì theo đuổi công lý.
he persisted in asking questions until he understood.
Anh ấy kiên trì đặt câu hỏi cho đến khi hiểu.
she persisted in her belief that change was possible.
Cô ấy kiên trì tin rằng sự thay đổi là có thể.
the scientist persisted in her research despite criticism.
Các nhà khoa học kiên trì với nghiên cứu của họ bất chấp những lời chỉ trích.
they persisted in their negotiations until a deal was reached.
Họ kiên trì trong đàm phán cho đến khi đạt được thỏa thuận.
he persisted through the pain to finish the race.
Anh ấy kiên trì vượt qua nỗi đau để hoàn thành cuộc đua.
persisted in effort
kiên trì trong nỗ lực
persisted through challenges
vẫn kiên trì vượt qua những thử thách
persisted with determination
kiên trì với sự quyết tâm
persisted despite setbacks
vẫn kiên trì bất chấp những trở ngại
persisted in belief
kiên trì trong niềm tin
persisted in conversation
kiên trì trong cuộc trò chuyện
persisted with patience
kiên trì với sự kiên nhẫn
persisted in pursuit
kiên trì trong việc theo đuổi
persisted in study
kiên trì trong học tập
persisted through adversity
vẫn kiên trì vượt qua nghịch cảnh
she persisted in her studies despite the challenges.
Cô ấy kiên trì theo đuổi các nghiên cứu bất chấp những thử thách.
he persisted with his training until he achieved his goals.
Anh ấy kiên trì với việc tập luyện cho đến khi đạt được mục tiêu của mình.
the team persisted in their efforts to win the championship.
Đội đã kiên trì với những nỗ lực của họ để giành chức vô địch.
they persisted through the tough times together.
Họ đã kiên trì vượt qua những thời điểm khó khăn cùng nhau.
despite the setbacks, she persisted in her quest for justice.
Bất chấp những trở ngại, cô ấy vẫn kiên trì theo đuổi công lý.
he persisted in asking questions until he understood.
Anh ấy kiên trì đặt câu hỏi cho đến khi hiểu.
she persisted in her belief that change was possible.
Cô ấy kiên trì tin rằng sự thay đổi là có thể.
the scientist persisted in her research despite criticism.
Các nhà khoa học kiên trì với nghiên cứu của họ bất chấp những lời chỉ trích.
they persisted in their negotiations until a deal was reached.
Họ kiên trì trong đàm phán cho đến khi đạt được thỏa thuận.
he persisted through the pain to finish the race.
Anh ấy kiên trì vượt qua nỗi đau để hoàn thành cuộc đua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay