launchings

[Mỹ]/[ˈlɒːntʃɪŋz]/
[Anh]/[ˈlɔːntʃɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động phóng điều gì đó, đặc biệt là tàu vũ trụ hoặc tên lửa; Một loạt các vụ phóng; Một sự giới thiệu hoặc khởi đầu trang trọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

launchings scheduled

lịch trình phóng

multiple launchings

nhiều vụ phóng

launchings delayed

các vụ phóng bị trì hoãn

future launchings

các vụ phóng trong tương lai

successful launchings

các vụ phóng thành công

upcoming launchings

các vụ phóng sắp tới

launching platforms

nền tảng phóng

annual launchings

các vụ phóng hàng năm

launching ceremony

lễ ra mắt

rocket launchings

các vụ phóng tên lửa

Câu ví dụ

the company is planning several product launchings next quarter.

Công ty đang lên kế hoạch cho nhiều sự ra mắt sản phẩm trong quý tới.

the annual rocket launchings from cape canaveral are a major tourist attraction.

Các vụ phóng tên lửa hàng năm từ Cape Canaveral là một điểm thu hút khách du lịch lớn.

we attended the launchings of two new satellites into orbit.

Chúng tôi đã tham dự lễ ra mắt hai vệ tinh mới vào quỹ đạo.

the launchings of the new mobile app were highly successful.

Việc ra mắt ứng dụng di động mới rất thành công.

the launchings of the fundraising campaign were announced yesterday.

Việc ra mắt chiến dịch gây quỹ đã được công bố vào ngày hôm qua.

the launchings of the new website generated a lot of excitement.

Việc ra mắt trang web mới đã tạo ra rất nhiều sự phấn khích.

the launchings of the new initiative will be carefully monitored.

Việc ra mắt sáng kiến mới sẽ được theo dõi chặt chẽ.

the launchings of the new restaurant were celebrated with a grand opening.

Việc ra mắt nhà hàng mới được ăn mừng với buổi khai trương trọng đại.

the launchings of the new software version are scheduled for next week.

Việc ra mắt phiên bản phần mềm mới sẽ diễn ra vào tuần tới.

the launchings of the new marketing campaign are expected to boost sales.

Việc ra mắt chiến dịch tiếp thị mới dự kiến sẽ thúc đẩy doanh số bán hàng.

the launchings of the new space exploration program are a source of national pride.

Việc ra mắt chương trình khám phá không gian mới là niềm tự hào dân tộc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay